Trích dẫn Nguyên văn bởi hoalantrang Xem Bài Gởi
Bài tập:
Luân hồi, luân lưu, trầm luân, luân lý
Phụ huynh, tôn huynh
Môn đệ, đệ tử
Hiền huynh, hiền đệ
Sư huynh, sư đệ
Khẩu thiệt vô bằng
Lương bằng cố hữu
Hữu hằng sản vô hằng tâm?
Thân hữu, chiến hữu

Luân hồi, luân lưu, trầm luân, luân lý

Trong cụm này chỉ có Luân Lý 伦理 là đúng với chữ đã học. Các chữ Luân còn lại thì như sau:

Luân Hồi -> 轮回
Luân Lưu -> 轮流

Hai chữ Luân trên đại khái có nghĩa như là bánh xe. Vì vậy, các cụm từ của nó đều có nghĩa liên quan đến sự chuyển động.

Trầm Luân -> 沈沦 : Chữ Luân này thì có nghĩa là làn sóng nhỏ. Cả cụm nghĩa là ...chìm đắm (như những làn sóng nhỏ bị sóng lớn hơn vùi dập mà không tài nào có thể ngoi lên được)


Khẩu thiệt vô bằng

Câu gốc của nó là:

Khẩu thuyết vô bằng 口说无凭 : Nghĩa là miệng nói không có bằng ...chứng. (không phải chữ bằng ...hữu đâu nhé!)

Hữu hằng sản vô hằng tâm?

有恒产无恒心: Hằng sản là của cải, hằng tâm là lòng thiện. Hữu hằng sản vô hằng tâm nghĩa là có của cải, vật chất mà không có tâm thiện. Câu này tương tự như câu ...Hữu tướng vô tâm ...vậy!

...Thân ái,
-Thiên Vương-