伦 Luân
- Ngũ luân, Loạn luân, Luân thường
兄 Huynh弟 Đệ
- Huynh đệ như thủ túc, Huynh đệ tương tàn, Huynh trưởng, đệ huynh bất mục, đệ tử.
朋 Bằng友 Hữu
- Hữu bằng, thân bằng cố hữu.
- Nghĩa bằng hữu, bậc trung trinh, thấy hoa mai bỗng động tình xót ai ...
![[THẾ GIỚI VÔ HÌNH] - Mã nguồn vBulletin](images/misc/vbulletin4_logo.png)



Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Bookmarks