慧 Huệ : (Còn gọi là Tuệ.) Nghĩa là thông minh, sáng suốt.
-Văn Huệ, Tư Huệ, Tu Huệ, Huệ đăng, Huệ khiếu…
长 Trưởng : Lớn, lớn lên (長)
-Trưởng huynh, Trưởng tử, Trưởng lão, Trưởng nam - Trưởng nữ, Trưởng thành, Trưởng thượng…
菩 Bồ : Chữ Bồ của Bồ đề, Bồ Tát.
提 Đề : Thuật ngữ Bồ Đề do người TQ dịch âm từ chữ Bodhi của tiếng Phạn. Và dịch nghĩa là chánh giác. Nghĩa gốc của chữ Bodhi theo tiếng Phạn là ...perfect knowledge -> Sự hiểu biết hoàn toàn.
-Bồ đề tâm, Bồ đề thọ, Ðại Bồ đề, Vô thượng Bồ đề, Bồ Ðề Ðạt Ma, Bồ Tát Ma Ha Tát…
生 Sanh : (Còn gọi là Sinh, như trong câu này) Được sinh ra, xuất hiện.[/QUOTE]
-Sanh hóa, Sanh linh, Sanh quang, Tạo Hóa Thiên sanh biến vô cùng, Sanh diệt, Sanh hóa, Sanh ký tử qui, Sanh ly tử biệt…
![[THẾ GIỚI VÔ HÌNH] - Mã nguồn vBulletin](images/misc/vbulletin4_logo.png)



Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Bookmarks