*PHẦN HAI:
1/ Từ Mới:
慧 Huệ : (Còn gọi là Tuệ.) Nghĩa là thông minh, sáng suốt.
长 Trưởng : Lớn, lớn lên (長)
菩 Bồ : Chữ Bồ của Bồ đề, Bồ Tát.
提 Đề : Thuật ngữ Bồ Đề do người TQ dịch âm từ chữ Bodhi của tiếng Phạn. Và dịch nghĩa là chánh giác. Nghĩa gốc của chữ Bodhi theo tiếng Phạn là ...perfect knowledge -> Sự hiểu biết hoàn toàn.
生 Sanh : (Còn gọi là Sinh, như trong câu này) Được sinh ra, xuất hiện.
2/ Tập Viết:
慧 Huệ
http://lost-theory.org/ocrat/chargif/char/bbdb.html
长 Trưởng
http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E9%95%BF
(長) http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E9%95%B7
提 Đề
http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E6%8F%90
生 Sanh
http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E7%94%9F
![]()
![[THẾ GIỚI VÔ HÌNH] - Mã nguồn vBulletin](images/misc/vbulletin4_logo.png)





Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Bookmarks