Cảm ơn thầy , em xin làm lại bài tập như sau:
Bài 1
Nhất : Nhất nhi thập, thập nhi bách; nhất tâm nhất ý
Nhị : Tam tâm nhị ý, nhị hồ, nhị thức,
Tam: Tam quốc chí, tam giác., tam tự kinh, tam tai bách nạn,
Tứ: Tứ chi, tứ diện
Ngũ: Ngũ sắc, Ngũ đoản,, ngũ cốc, ngũ quan
Bài 2
Luc: lục thân, lục hợp, lục súc
Thất: thất tình, thất tinh, tam thất
Bát: Bát tự, bát bảo
Cửu: Cửu chương, cửu cửu bát thập nhất, cửu tộc
Thập: Thập phương, thập phân
Bài 3
Bách: bách hóa, bách khoa
Thiên : thiên biến vạn hóa; bách nhi thiên, thiên nhi vạn, thiên lý
Vạn Vạn vật, vạn năng, vạn tuế, vạn niên
Ức:
Triệu:
Bài 4
Thời: Thời gian, thời khắc
Nhật: Nhật trình, nhật ký
Tuần: Tuần lễ
Nguyệt : bán nguyệt san
Niên: Bách niên giai lão, niên đại, lịch vạn niên
Bài 5
Quý : tứ quý, ba tháng một quý
Xuân: sắc xuân, tiết xuân,
Hạ : hạ chí
Thu: thiên thu
Đông : tiết đông, gió mùa đông bắc
Bài 6
Phương: tứ phương, thập phương
Đông: Đông hải,
Tây: Tây tạng, Tây á, tây phi
Nam: Hải nam
Bắc: bắc băng dương
Bài 7
Đức: Đạo đức, ân đức
Công: Công đức, công danh, công trạng
Dung: Dung mạo, dung nhan
Ngôn: Quân tử nhất ngôn, ý tại ngôn ngoại, ngôn ngữ
Hạnh: Hạnh kiểm,
Bài 8
Tòng: tòng chinh, tòng quyền
Vị: Vị thành niên
Giá: tái giá
Phụ: phụ thân, phụ mẫu, phụ tử
Bài 9
Xuất: xuất bản, xuất quân, xuất trận
Phu: Phu thê, phu quân
Tử: tử tuất, tử trận, tử tù
Tử: tử tôn, nam tử