34/ đại tùy cầu bồ tát - 大随求菩萨
大随求菩萨(梵名Maha-pratisara),音译为摩诃钵罗底萨落, �称为随求菩萨,密号与愿金刚。位 � ��图胎藏曼荼罗观音院内。此菩萨 随 众生之祈求而为其除苦厄、灭恶趣, �满众生所愿,因此,才有“随求” � ��号。
大随求菩萨的功德,主要表现在 �咒语“随求即得大自在陀罗尼”上 � ��《大随求陀罗尼经》所载,若人 闻此咒,即能消灭其罪障。若受持读 � �则火不能烧,刀不能害,毒不能侵 � ��得一切护法的[B]守护。若书写此咒悬于臂上及颈下, 此人能获得一切如来� �加持。
此一菩萨之形像,其身黄色,有 �臂,所戴宝冠中有化解。八臂各结 � ��,故有八印。于《大随求即得大 罗 尼明王忏悔法》中,即载有“随求八 �”。
đại tùy cầu bồ tát (phạm danh Maha-pratisara),âm dịch vi ma ha bát la để tát lạc ,giản xưng vi tùy cầu bồ tát ,mật hào dữ nguyện kim cương 。vị liệt hiện đồ thai tàng mạn đồ la quan âm viện nội 。thử bồ tát năng tùy chúng sanh chi kì cầu nhi vi kì trừ khổ ách 、diệt ác thú ,viên mãn chúng sanh sở nguyện ,nhân thử ,tài hữu “tùy cầu ”chi danh hào 。
đại tùy cầu bồ tát đích công đức ,chủ yếu biểu hiện tại kì chú ngữ “tùy cầu tức đắc đại tự tại đà la ni ”thượng 。y 《đại tùy cầu đà la ni kinh 》sở tái ,nhược nhân thính văn thử chú ,tức năng tiêu diệt kì tội chướng 。nhược thụ trì độc tụng ,tắc hỏa bất năng thiêu ,đao bất năng hại ,độc bất năng xâm ,năng đắc nhất thiết hộ pháp đích thủ hộ 。nhược thư tả thử chú huyền vu tí thượng cập cảnh hạ ,tắc thử nhân năng hoạch đắc nhất thiết như lai đích gia trì 。
thử nhất bồ tát chi hình tượng ,kì thân hoàng sắc ,hữu bát tí ,sở đái bảo quan trung hữu hóa giải 。bát tí các kết ấn khế ,cố hữu bát ấn 。vu 《đại tùy cầu tức đắc đại đà la ni minh vương sám hối pháp 》trung ,tức tái hữu “tùy cầu bát ấn ”。
35/ tùy cầu bát ấn chi nhất ——ngũ (tả nguyệt hữu cổ )ấn
随求八印之一——五(左月右古)印
双手内缚,两拇指、中指、小指直� �,指端相合,两食指弯曲如钩状。 � ��两中指背侧但不相附著,将两中 作 为宝形,以观想一峰各有宝珠。
[真言]
1)大随求大陀罗尼(因所占篇 �过多,请参阅《金刚顶瑜伽最胜秘 � ��佛随求即得神变加持成就陀罗尼 轨 》)(大正藏第二十册)。
(2)短咒:唵(1) 嚩日罗(2) �缚贺(3)
om(1) vajra(2) svaha(3)
song thủ nội phược ,lưỡng mẫu chỉ 、trung chỉ 、tiểu chỉ trực thụ ,chỉ đoan tương hợp ,lưỡng thực chỉ loan khúc như câu trạng 。trí vu lưỡng trung chỉ bối trắc đãn bất tương phụ trứ ,tương lưỡng trung chỉ tác vi bảo hình ,dĩ quan tưởng nhất phong các hữu bảo châu 。
[chân ngôn ]
(1)đại tùy cầu đại đà la ni (nhân sở chiêm thiên phúc quá đa ,thỉnh tham duyệt 《kim cương đính du già tối thắng bí mật thành phật tùy cầu tức đắc thần biến gia trì thành tựu đà la ni nghi quỹ 》)(đại chánh tàng đệ nhị thập sách )。
(2)đoản chú :úm (1) ?nhật la (2) sa phược hạ (3)
om(1) vajra(2) svaha(3)
36/ tùy cầu bát ấn chi tam ——tác ấn
随求八印之三—— 索印
伸展双手各手指,左掌覆、右掌仰, �手背向相附著,十指相交勾如斧状 � ��钺斧也。
[真言]
(1)一切如来心真言
(2)短语:唵(1) 跛囉戌(2) �缚贺(3)
thân triển song thủ các thủ chỉ ,tả chưởng phúc 、hữu chưởng ngưỡng ,lưỡng thủ bối hướng tương phụ trứ ,thập chỉ tương giao câu như phủ trạng ,vi việt phủ dã 。
[chân ngôn ]
(1)nhất thiết như lai tâm chân ngôn
(2)đoản ngữ :úm (1) bả la tuất (2) sa phược hạ (3)
38/ tùy cầu bát ấn chi tứ ——kiếm ấn - 随求八印之四——剑印
即大慧刀印,表剑也。
(1)一切如来金刚披甲真言。
(2)短咒:唵(1) 渴誐(2) 娑 �贺(3)
tức đại tuệ đao ấn ,biểu kiếm dã 。
(1)nhất thiết như lai kim cương phi giáp chân ngôn 。
(2)đoản chú :úm (1) khát ?(2) sa phược hạ (3)
39/ tùy cầu bát ấn chi ngũ ——luân ấn - 随求八印之五——轮印
双手外缚,两无名指竖起,指端相合 �两小指申竖相交,轮也。
(1)一切如来灌顶真言
(2)短咒:唵(1) 斫羯罗(2) �缚贺(3)
song thủ ngoại phược ,lưỡng vô danh chỉ thụ khởi ,chỉ đoan tương hợp ;lưỡng tiểu chỉ thân thụ tương giao ,luân dã 。
(1)nhất thiết như lai quán đính chân ngôn
(2)đoản chú :úm (1) chước yết la (2) sa phược hạ (3)
40/ tùy cầu bát ấn chi lục ——tam kích ấn - 随求八印之六——三戟印
虚心合掌,以两拇指各捻两小指之甲 �两食指、中指、无名指并立,指间 � ��如三戟叉状,表三股戟也。
(1)一切如来结界真言
(2)短咒:唵(1) 底里戌罗(2) �娑缚贺(3)
hư tâm hợp chưởng ,dĩ lưỡng mẫu chỉ các niệp lưỡng tiểu chỉ chi giáp ,lưỡng thực chỉ 、trung chỉ 、vô danh chỉ tịnh lập ,chỉ gian tương li như tam kích xoa trạng ,biểu tam cổ kích dã 。
(1)nhất thiết như lai kết giới chân ngôn
(2)đoản chú :úm (1) để lí tuất la (2) sa phược hạ (3)
41/ tùy cầu bát ấn chi thất ——bảo ấn - ⊙随求八印之七——宝印
双手外缚,两拇指并竖,两食指竖起 �弯曲作宝形。
(1)一切如来心中心真言
(2)短咒:唵(1) 进多摩抳(2) �娑缚贺(3)
song thủ ngoại phược ,lưỡng mẫu chỉ tịnh thụ ,lưỡng thực chỉ thụ khởi vi loan khúc tác bảo hình 。
(1)nhất thiết như lai tâm trung tâm chân ngôn
(2)đoản chú :úm (1) tiến đa ma ?(2) sa phược hạ (3)
42/tùy cầu bát ấn chi bát ——phạm khiếp ấn - ⊙随求八印之八——梵箧印
双手舒掌,左手仰掌,右手覆于� �,手掌稍微弯曲。于胎藏曼荼罗观 � ��中之大随求菩萨即用此印。此印 时 也是大随求菩萨之随心印。
(1)一切如来随心真言
唵(1) 跋罗跋罗(2) 三跋罗三跋 �(3) 印捺哩野(4) 尾戌驮(左寧右 � ��(5) 吽吽(6) 噜噜(7) 左黎(8) 缚 贺(9)
om(1) bhara bhara(2) sambhara sambhara(3) indriya(4) vicuddhane(5) hum hum(6) ru ru(7) cale(8) svaha(9)
(2)短咒:唵(1) 摩诃尼你也(2 ) 驮罗抳(3) 娑缚贺(4)
song thủ thư chưởng ,tả thủ ngưỡng chưởng ,hữu thủ phúc vu thượng ,thủ chưởng sảo vi loan khúc 。vu thai tàng mạn đồ la quan âm viện trung chi đại tùy cầu bồ tát tức dụng thử ấn 。thử ấn đồng thì dã thị đại tùy cầu bồ tát chi tùy tâm ấn 。
(1)nhất thiết như lai tùy tâm chân ngôn
úm (1) bạt la bạt la (2) tam bạt la tam bạt la (3) ấn nại lí dã (4) vĩ tuất đà (tả ninh hữu hiệt )(5) hồng hồng (6) lỗ lỗ (7) tả lê (8) sa phược hạ (9)
om(1) bhara bhara(2) sambhara sambhara(3) indriya(4) vicuddhane(5) hum hum(6) ru ru(7) cale(8) svaha(9)
(2)đoản chú :úm (1) ma ha ni nhĩ dã (2) đà la ?(3) sa phược hạ (4)
dienbatn
![[THẾ GIỚI VÔ HÌNH] - Mã nguồn vBulletin](images/misc/vbulletin4_logo.png)










Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Bookmarks