26/  ngũ đại hư không tàng bồ tát - 五大虚空藏菩萨
  五大虚空藏菩萨、又作五大金刚虚空 。是指法界虚空藏、金刚虚空藏、宝 虚空藏、莲华虚空藏、业用虚空藏等 五菩萨。又称解脱虚空藏、福智虚空 、能满虚空藏、施愿虚空藏、无垢虚 藏;或称智慧虚空藏、爱敬虚空藏、 官位虚空藏、能满虚空藏、福德虚空 。是大日、阿閦、宝生、弥陀、释迦 佛各住于如意宝珠三昧之义,五菩萨 即五佛所变现,成就五智三昧而成立 五大菩萨。
  此五尊分别乘狮子、象、马、孔 、迦楼罗鸟。总印之印相为外五钴印 二中指作宝形,并在其余四指之端观 想宝形。
  五大虚空藏菩萨之形象,依《瑜 瑜祇经》〈金刚吉祥大成就品〉所载 于一大圆满明中更画五圆,中圆画白 色之法界虚空藏,左手执钩,右手持 ;前圆(东)画黄色之金刚虚空藏, 手执钩,右手持宝金刚;右圆(南) 画青色之宝光虚空藏,左手执钩,右 持三瓣宝,放大光明;后圆(西)画 色之莲华虚空藏,左手执钩,右手持 大红莲华;左圆(北)画黑紫色之业 虚空藏,左手执钩,右手持宝金刚。

ngũ đại hư không tàng bồ tát 、hựu tác ngũ đại kim cương hư không tàng 。thị chỉ pháp giới hư không tàng 、kim cương hư không tàng 、bảo quang hư không tàng 、liên hoa hư không tàng 、nghiệp dụng hư không tàng đẳng ngũ bồ tát 。hựu xưng giải thoát hư không tàng 、phúc trí hư không tàng 、năng mãn hư không tàng 、thi nguyện hư không tàng 、vô cấu hư không tàng ;hoặc xưng trí tuệ hư không tàng 、ái kính hư không tàng 、quan vị hư không tàng 、năng mãn hư không tàng 、phúc đức hư không tàng 。thị đại nhật 、a ?、bảo sanh 、di đà 、thích già ngũ phật các trụ vu như ý bảo châu tam muội chi nghĩa ,ngũ bồ tát tức ngũ phật sở biến hiện ,thành tựu ngũ trí tam muội nhi thành lập thử ngũ đại bồ tát 。
  thử ngũ tôn phân biệt thừa sư tử 、tượng 、mã 、khổng tước 、già lâu la điểu 。tổng ấn chi ấn tương vi ngoại ngũ ?ấn ,nhị trung chỉ tác bảo hình ,tịnh tại kì dư tứ chỉ chi đoan quan tưởng bảo hình 。
  ngũ đại hư không tàng bồ tát chi hình tượng ,y 《du già du kì kinh 》〈kim cương cát tường đại thành tựu phẩm 〉sở tái ,vu nhất đại viên mãn minh trung canh họa ngũ viên ,trung viên họa bạch sắc chi pháp giới hư không tàng ,tả thủ chấp câu ,hữu thủ trì bảo ;tiền viên (đông )họa hoàng sắc chi kim cương hư không tàng ,tả thủ chấp câu ,hữu thủ trì bảo kim cương ;hữu viên (nam )họa thanh sắc chi bảo quang hư không tàng ,tả thủ chấp câu ,hữu thủ trì tam biện bảo ,phóng đại quang minh ;hậu viên (tây )họa xích sắc chi liên hoa hư không tàng ,tả thủ chấp câu ,hữu thủ trì đại hồng liên hoa ;tả viên (bắc )họa hắc tử sắc chi nghiệp dụng hư không tàng ,tả thủ chấp câu ,hữu thủ trì bảo kim cương 。 


27/ ngũ đại hư không tàng bồ tát thủ ấn (nhất )——ngoại ngũ ?ấn
五大虚空藏菩萨手印(一)——外五 印

 同外五钴印,即双手外缚,两拇指、 指、小指直竖,指端相合,两食指弯 如钩状,但两中指指端相合成宝形, 作宝珠观想之,其余各指也作此观之
  [真言]
  鑁(1) 吽(2) 落(3) 纥里(4) 恶(5 )
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)




đồng ngoại ngũ ?ấn ,tức song thủ ngoại phược ,lưỡng mẫu chỉ 、trung chỉ 、tiểu chỉ trực thụ ,chỉ đoan tương hợp ,lưỡng thực chỉ loan khúc như câu trạng ,đãn lưỡng trung chỉ chỉ đoan tương hợp thành bảo hình ,tác bảo châu quan tưởng chi ,kì dư các chỉ dã tác thử quan chi 。
  [chân ngôn ]
  ?(1) hồng (2) lạc (3) hột lí (4) ác (5)
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)

28/ ngũ đại hư không tàng bồ tát thủ ấn (nhị )——nội ngũ ?ấn
五大虚空藏菩萨手印(二)——内五 印

 同内五钴印。双手内缚,两拇指、中 、小指直竖,指端相合,两食指弯曲 钩状。置于两中指背侧但不相附著, 将两中指作为宝形,以观想五峯各有 珠。
  [真言]
  鑁(1) 吽(2) 落(3) 纥里(4) 恶(5 )
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)



đồng nội ngũ ?ấn 。song thủ nội phược ,lưỡng mẫu chỉ 、trung chỉ 、tiểu chỉ trực thụ ,chỉ đoan tương hợp ,lưỡng thực chỉ loan khúc như câu trạng 。trí vu lưỡng trung chỉ bối trắc đãn bất tương phụ trứ ,tương lưỡng trung chỉ tác vi bảo hình ,dĩ quan tưởng ngũ phong các hữu bảo châu 。
  [chân ngôn ]
  ?(1) hồng (2) lạc (3) hột lí (4) ác (5)
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)


29/ pháp giới hư không tàng thủ ấn - 法界虚空藏手印
  
  双手外缚,两中指竖起如宝形。
  [真言]
  鑁(1) 吽(2) 落(3) 纥里(4) 恶(5 )
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)


song thủ ngoại phược ,lưỡng trung chỉ thụ khởi như bảo hình 。
  [chân ngôn ]
  ?(1) hồng (2) lạc (3) hột lí (4) ác (5)
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)

30/ kim cương hư không tàng thủ ấn - 金刚虚空藏手印
  
  双手外缚,二中指竖中宝形,二食指 如三股。
  [真言]
  鑁(1) 吽(2) 落(3) 纥里(4) 恶(5 )
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)


song thủ ngoại phược ,nhị trung chỉ thụ trung bảo hình ,nhị thực chỉ khuất như tam cổ 。
  [chân ngôn ]
  ?(1) hồng (2) lạc (3) hột lí (4) ác (5)
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)
      

31/ bảo quang hư không tàng thủ ấn - ⊙宝光虚空藏手印
  
  双手外缚,两中指、食指竖起如宝形
  [真言]
  鑁(1) 吽(2) 落(3) 纥里(4) 恶(5 )
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)


song thủ ngoại phược ,lưỡng trung chỉ 、thực chỉ thụ khởi như bảo hình 。
  [chân ngôn ]
  ?(1) hồng (2) lạc (3) hột lí (4) ác (5)
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)  

32/  liên hoa hư không tàng thủ ấn - 莲华虚空藏手印
  
   如法界虚空藏手印,但二食指屈如莲 状,两中指竖起如宝形。
  [真言]
  鑁(1) 吽(2) 落(3) 纥里(4) 恶(5 )
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)
   


như pháp giới hư không tàng thủ ấn ,đãn nhị thực chỉ khuất như liên diệp trạng ,lưỡng trung chỉ thụ khởi như bảo hình 。
  [chân ngôn ]
  ?(1) hồng (2) lạc (3) hột lí (4) ác (5)
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)

33/    nghiệp dụng hư không tàng thủ ấn -
   业用虚空藏手印
  

  双手外缚,两中指伸竖相拄如宝形, 两无名指、食指竖起相交。
  [真言]
  鑁(1) 吽(2) 落(3) 纥里(4) 恶(5 )
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)


song thủ ngoại phược ,lưỡng trung chỉ thân thụ tương trụ như bảo hình ,tương lưỡng vô danh chỉ 、thực chỉ thụ khởi tương giao 。
  [chân ngôn ]
  ?(1) hồng (2) lạc (3) hột lí (4) ác (5)
  vam(1) hum(2) trah(3) hrih(4) ah(5)