8/ ngũ tự văn thù kim cương kiếm ấn -五字文殊金刚剑印
双手外缚,两中指竖合,指上节弯曲 �剑形,又名为文殊剑印,为金刚界 � ��耶会之金刚利菩萨印。
  [真言]
  阿(1) 罗(2) 波(3) 左(4) 那(5)
  a(1) ra(2) pa(3) ca(4) na(5)




song thủ ngoại phược ,lưỡng trung chỉ thụ hợp ,chỉ thượng tiết loan khúc như kiếm hình ,hựu danh vi văn thù kiếm ấn ,vi kim cương giới tam muội da hội chi kim cương lợi bồ tát ấn 。
  [chân ngôn ]
  a (1) la (2) ba (3) tả (4) na (5)
  a(1) ra(2) pa(3) ca(4) na(5)

9/ ngũ kế ấn - 五髻印
  右手无名指暨左手小指指端相合 �继之把右手小指与左手无名指指端 � ��。而两中指、食指、拇指指端亦 自相合,此印形如五峯状,将其置之 � �两肩、喉而至于顶。与《觉禅钞》 � ��说稍有不同,双的金刚合掌,以 小指面倾压左中指面,以右中指面倾 � �食指面,而两拇指并立,此印文名 � ��字文殊师利印。
  [真言]
  唵(1)  耨佉(2) 那泚(3) 澹(4)
  om(1) duhkha(2) cheda(3) dham(4)




hữu thủ vô danh chỉ ?tả thủ tiểu chỉ chỉ đoan tương hợp ,kế chi bả hữu thủ tiểu chỉ dữ tả thủ vô danh chỉ chỉ đoan tương hợp 。nhi lưỡng trung chỉ 、thực chỉ 、mẫu chỉ chỉ đoan diệc các tự tương hợp ,thử ấn hình như ngũ phong trạng ,tương kì trí chi tâm 、lưỡng kiên 、hầu nhi chí vu đính 。dữ 《giác thiện sao 》trung sở thuyết sảo hữu bất đồng ,song đích kim cương hợp chưởng ,dĩ hữu tiểu chỉ diện khuynh áp tả trung chỉ diện ,dĩ hữu trung chỉ diện khuynh áp tả thực chỉ diện ,nhi lưỡng mẫu chỉ tịnh lập ,thử ấn văn danh vi ngũ tự văn thù sư lợi ấn 。
  [chân ngôn ]
  úm (1)  nậu ?(2) na thử (3) đạm (4)
  om(1) duhkha(2) cheda(3) dham(4)

10/ bát tự văn thù thủ ấn -八字文殊手印
  双手虚心合掌,将两中指依附于 �无名指背,两拇指并竖,两食指弯 � ��一,置于两拇指上。据大日经密 品 所述,此乃胎藏文殊院之印。中指、 �名指、小指表青莲花,拇指、食指 � ��形,即表示三昧耶形。
  [真言]
  唵(1) 阿(2) 味(3) 囉(4) (左 �右牛)(5) 佉(6) 左(7) 洛(8)
  om(1) ah(2) vi(3) ra(4) hum(5) kha (6) ca(7) rah(8)




song thủ hư tâm hợp chưởng ,tương lưỡng trung chỉ y phụ vu lưỡng vô danh chỉ bối ,lưỡng mẫu chỉ tịnh thụ ,lưỡng thực chỉ loan khúc hợp nhất ,trí vu lưỡng mẫu chỉ thượng 。cư đại nhật kinh mật ấn phẩm sở thuật ,thử nãi thai tàng văn thù viện chi ấn 。trung chỉ 、vô danh chỉ 、tiểu chỉ biểu thanh liên hoa ,mẫu chỉ 、thực chỉ vi kiếm hình ,tức biểu kì tam muội da hình 。
  [chân ngôn ]
  úm (1) a (2) vị (3) la (4) (tả hợp hữu ngưu )(5) ?(6) tả (7) lạc (8)
  om(1) ah(2) vi(3) ra(4) hum(5) kha (6) ca(7) rah(8)
( Còn tiếp - dienbatn) .