Bài 04 (tt)
* Biến Thanh:
Qui tắc 2:
Trong qui tắc 1 thì ....một chữ có thanh thứ 3 đứng trước 1 chữ có thanh thứ 3 khác, ta phải đổi nó thành thanh thứ 2 khi phát âm.
Trong qui tắc 2 thì....một chữ có thanh thứ 3 đứng trước tất cả các chữ mang dấu thanh khác, khi phát âm ta đổi nó thành đoản âm mà đọc như thanh huyền trong tiếng Việt.
VD: chữ Hảo là Tốt, khi đứng 1 mình ta đọc là ...Hạo. Khi đứng trước chữ mang âm thứ 3 khác ta đổi thành thanh thứ 2 mà đọc là ....Hảo. Và khi đứng trước bất kỳ chữ mang thanh nào khác thì ta đổi thành đoản âm mà đọc là ....Hào.
* Cách Viết:
* Mở Rộng:
时 shí Thời : là Giờ
- 时来运转 shí lái yùn zhuǎn : Thời lai vận chuyển -> Thời đến thì vận đổi, tương đương với câu..."khổ tận cam lai".
- 不失时机 bù shī shí jī : Bất thất thời cơ -> Không để mất thời cơ.
日 rì Nhật : Ngày
- 一日三秋 yī rì sān qiū : Nhất nhật tam thu -> Một ngày dài tựa 3 năm (thu).
- 日久见人心 rì jiǔ jiàn rén xīn : Nhật cửu kiến nhân tâm -> Ngày dài (mới) thấy được lòng người.
旬 xún Tuần : Tuần
- 上旬 shàng xún : Thượng tuần -> 10 ngày đầu trong 1 tháng.
- 下旬 xià xún : Hạ tuần -> 10 ngày cuối tháng.
月 yuè Nguyệt : Tháng
- 长年累月 cháng nián lěi yuè : Trường niên lũy nguyệt -> Tháng rộng năm dài.
- 日月如梭 rì yuè rú suō : Nhật nguyệt như thoa -> Ngày tháng (trôi qua nhanh) như thoi đưa.
年 nián Niên : Năm
- 年高德劭 nián gāo dé shào : Niên cao đức thiệu -> chỉ người già....tuổi cao đức trọng.
- 百年好合 bǎi nián hǎo hé : Bách niên hảo hợp -> Trăm năm hòa hợp.
![[THẾ GIỚI VÔ HÌNH] - Mã nguồn vBulletin](images/misc/vbulletin4_logo.png)





Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Bookmarks