Bài 04
1/ Từ Mới:
时 shí Thời : là Giờ
日 rì Nhật : Ngày
旬 xún Tuần : Tuần
月 yuè Nguyệt : Tháng
年 nián Niên : Năm
*Lưu Ý:
1. Thời là từ dùng để chỉ Giờ âm lịch. Một giờ AL bằng 2 tiếng đồng hồ. Vì vậy, người TQ gọi 1 tiếng đồng hồ là ...1 tiểu thời.
2. Tuần là từ dùng để chỉ Tuần âm lịch. Một tuần AL có 10 ngày. Vì vậy 1 tháng được chia làm 3 tuần gọi là ...Thượng tuần, trung tuần, và hạ tuần.
Ngoài ra, Tuần còn dùng để chỉ 1 đơn vị thời gian bằng 1 Thập Kỷ. Vì người xưa cho rằng 1 ngày trên trời bằng 1 năm dưới trần. Vì vậy 1 Tuần (10 ngày) trên trời sẽ là ..10 năm trần thế. Người sống lâu là do được hưởng mệnh trời, vì vậy phải tính theo thời gian ở trên trời. Vì vậy, khi được 50, 60, 70 ...v...v... người ta gọi là ...ngũ tuần, lục tuần, thất tuần ...v...v...
2/ Cách đọc:
时 shí http://www.instantspeakchinese.com/c....cfm?word=shi2
日 rì http://www.instantspeakchinese.com/c...m.cfm?word=ri4
旬 xún http://www.instantspeakchinese.com/c....cfm?word=xun2
月 yuè http://www.instantspeakchinese.com/c....cfm?word=yue4
年 nián http://www.instantspeakchinese.com/c...cfm?word=nian2
2/ Tập Viết:
Thời http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E6%97%B6
http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E6%99%82
Nhật http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E6%97%A5
Tuầnhttp://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E6%97%AC
Nguyệthttp://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E6%9C%88
Niênhttp://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E5%B9%B4
![[THẾ GIỚI VÔ HÌNH] - Mã nguồn vBulletin](images/misc/vbulletin4_logo.png)




Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Bookmarks