Bài 03




1/ Từ Mới:

bǎi Bách: Trăm
qiān Thiên: Ngàn
wàn Vạn: Vạn (10 ngàn)
亿 Ức: Ức (10 vạn= 100 ngàn)
zhào Triệu: Triệu (10 ức= 100 vạn)

2/ Cách đọc:


bǎi http://www.instantspeakchinese.com/c....cfm?word=bai3

qiān http://www.instantspeakchinese.com/c...cfm?word=qian1

wàn http://www.instantspeakchinese.com/c....cfm?word=wan4

亿 http://www.instantspeakchinese.com/c...m.cfm?word=yi4

zhào http://www.instantspeakchinese.com/c...cfm?word=zhao4

2/ Tập Viết:

BÁCH
http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E7%99%BE

THIÊN
http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E5%8D%83

VẠN
http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E4%B8%87


ỨC
http://lost-theory.org/ocrat/chargif/char/d2da.html

http://www.mandarintools.com/cgi-bin...ival=%E5%84%84

TRIỆU
http://lost-theory.org/ocrat/chargif/char/d5d7.html



* Chú ý:

1/ Theo ước lệ ngày xưa, mỗi số cách nhau 10 lần. Như 10 Trăm là 1 Ngàn, 10 Ngàn là 1 Vạn, 10 Vạn là 1 Ức, 10 Ức là 1 Triệu. Nhận thấy cách tính này có hệ thống dễ nhớ nên TV áp dụng vào bài học. Trên thực tế, theo cách tính hiện đại thì 1 Ức = 1 trăm triệu. Đó là theo quy tắc tính từ hàng Vạn trở lên phải cách nhau theo hệ số bình phương. (10,000 x 10,000 = 100,000,000)