Maṇḍala thường được in trên “Mền Quang Minh” của người Tây Tạng
Phiên âm chữ Uchen theo Phạn Ngữ: HUYỀN THANH
1_ Trung ương:
_Đài hoa: HRĪḤ
_Năm cánh chính: OṂ HŪṂ TRĀṂ HRĪḤ ĀḤ
_Năm cánh phụ: MŪṂ LĀṂ MĀṂ PĀṂ TĀṂ
2_Vòng tròn thứ nhất:
OṂ_ BODHISTVĀYA SAMAYA DHARMA-JÑĀNA MAMA PAPAṂ VIŚODHANA PARIVARIYE SVĀHĀ
3_ Đóa hoa trong vòng tròn thứ hai:
_Sáu cánh hoa chính: OṂ MANI PADME HŪṂ
_Sáu cánh hoa phụ: AḤ NĀḤ TAḤ RAḤ HRĪḤ DĀḤ
4_Vòng tròn thứ ba:
OṂ_ VAJRA-DHARMA-HRIDAYA TATHĀGATA ARYA-LOKIŚVARAJÑĀNA PAÑCA-PRABHA-RAŚMI SARVA-SATVA NAMO HŪṂ MAMA
ASU NRI HRI PRI DU SARVA PAPAṂ DĀHANA BHASMI GURUYE SVĀHĀ
5_Vòng tròn thứ tư:
.)Tám cánh hoa chính:
OṂ BUDDHA-SATVA HŪṂ
OṂ VAJRA-SATVA HŪṂ
OṂ RATNA-SATVA HŪṂ
OṂ PADMA-SATVA HŪṂ
OṂ KARMA-SATVA HŪṂ
OṂ GURU-SATVA HŪṂ
OṂ DHEVA-SATVA HŪṂ
OṂ ṬĀKKI-SATVA HŪṂ
.)Tám vòng cung thứ nhất:
OṂ AKṢOBHYE HŪṂ
OṂ MAITRE HŪṂ
OṂ KṢITI-GARBHA HŪṂ
OṂ ĀKĀŚA-GARBHA HŪṂ
OṂ VAJRA-PĀṆI HŪṂ
OṂ LOKIŚVARE HŪṂ
OṂ VĀG- IŚVARE HŪṂ
OṂ SAMANTA-BHADRA HŪṂ
.)Tám vòng cung thứ hai:
OṂ BUDDHA-ṬĀKKI HŪṂ
OṂ VAJRA- ṬĀKKI HŪṂ
OṂ RATNA- ṬĀKKI HŪṂ
OṂ PADMA- ṬĀKKI HŪṂ
OṂ KARMA- ṬĀKKI HŪṂ
OṂ JÑĀNA- ṬĀKKI HŪṂ
OṂ SAMAYA- ṬĀKKI HŪṂ
OṂ VIŚA- ṬĀKKI HŪṂ
6_Vòng tròn thứ năm:
OṂ AVALOKITE-BODHISATVA-SAMAYAM ANUPĀLAYA BODHISATVA TVENOPATIṢṬA DRIḌHO ME BHAVA_ SUTOṢYO ME BHAVA _ SUPOṢYO ME BHAVA _ANURAKTO ME BHAVA _ SARVA SIDDHIM ME PRAYACCHA SARVA KARMASU _ CA ME CITTAṂ ŚRĪYAṂ KURU HŪṂ _ HA HA HA HA HOḤ_ BHAGAVĀN SARVA TATHĀGATA BODHISATVA _ MA ME MUÑCA _ VAJRĪ BHAVA _ AVALOKITEHRIDAYA_ MAHĀ SAMAYA SATVA _ ĀḤ.
7_Vòng tròn thứ sáu:
21 vòng tròn đều ghi là: HRĪḤ MŪṂ
8_Vòng tròn thứ bảy:
.)Lớp bên trong:
A Ā Ī Ī Ū Ū RI RĪ (Ṛ Ṝ) LI LĪ (Ḷ Ḹ) E AI O AU AṂ AḤ
https://daitangkinh.truyenphatgiao.c...h-tay-tang.pdf
![[THẾ GIỚI VÔ HÌNH] - Mã nguồn vBulletin](images/misc/vbulletin4_logo.png)



Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Bookmarks