Dụ ( hinh dung )

chỉ
U+6307, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
1. ngón tay
2. chỉ, trỏ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Ngón (tay, chân). ◎Như: tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là “cự chỉ” 巨指 hay “mẫu chỉ” 拇指, ngón tay trỏ gọi là “thực chỉ” 食指, ngón tay giữa gọi là “tướng chỉ” 將指, ngón tay đeo nhẫn gọi là “vô danh chỉ” 無名指, ngón tay út gọi là “tiểu chỉ” 小指.

Chi Ai ???
chỉ Tâm hay chi trăng ???

chúc các huynh tỉ tịnh tấn trong tu tập .
cát tường.