Trích dẫn Nguyên văn bởi planet Xem Bài Gởi
Nghe được những gì người khác không nghe thấy, biết được những gì người khác không biết, thấy được những gì người khác không thấy, đó chính là Đạo.

đạo


Cách phát âm

IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ɗa̰ːʔw˨˩ ɗa̰ːw˨˨ ɗaːw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɗaːw˨˨ ɗa̰ːw˨˨ Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “đạo”[hiện]

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm[hiện]

Danh từ

đạo

  1. Đơn vị hành chính thời xưa, tương đương với tỉnh ngày nay.
  2. Đơn vị cánh quân lớn hành động độc lập Đạo quân.
  3. Đơn vị văn kiện quan trọng của nhà nước Đạo dụ.Đạo nghị định.
  4. Đơn vị vậtngười theo tôn giáo tin là có phép lạ của thần linh Đạo bùa.
  5. Người cai quản một xómvùng dân tộc Mường trước Cách mạng tháng Tám.
  6. (Triết học) Đường lối, nguyên tắccon ngườibổn phận giữ gìntuân theo trong cuộc sống xã hội (thường theo quan niệm cũ). Đạo làm người.Đạo vợ chồng.Ăn ở cho phải đạo.Có thực mới vực được đạo (tục ngữ).
  7. (Triết học) Nội dung học thuật của một học thuyết được tôn sùng ngày xưa. Tìm thầy học đạo.Mến đạo thánh hiền.
  8. (Tôn giáo) Tổ chức tôn giáo. Đạo Phật.Đạo Thiên Chúa.
  9. (Tôn giáo) Công giáo (nói tắt). Đi đạo (theo Công giáo).Nhà thờ đạo.Không phân biệt bên đạo hay bên đời.

Dịch

nội dung học thuật; tổ chức tôn giáo; Công giáo




Động từ

đạo

  1. Sao chép, bắt chước, phóng tác một tác phẩm của người khác mà không được phép. Đạo văn.Đạo nhạc.

(Nguồn: Wikitionary tiếng Việt)

p.s: lại thêm 1 người tỏ vẻ huyền bí :yawn: