96/ BẤT KHONG AN tác quan âm thủ ấn
双手莲花合掌,两食指、拇指外缚, ?拇指伸至左拇指、食指之间(虎口) ??又名为莲花羂索印。莲花合掌表示 花部之本,为本有自性的莲花。而拇 ?、食指四指外缚,则作索端莲花观之 ??索即表示本誓与四种索,如世间渔 钩鱼一般,济度极恶的众生。
[真言]
唵(1) 阿慕伽(2) 毗阇耶(3) ( ?合右牛)泮吒(4)
om(1) amogha(2) vijaya(3) phat(4)
song thủ liên hoa hợp chưởng ,lưỡng thực chỉ 、mẫu chỉ ngoại phược ,hữu mẫu chỉ thân chí tả mẫu chỉ 、thực chỉ chi gian (hổ khẩu ),hựu danh vi liên hoa ?tác ấn 。liên hoa hợp chưởng biểu kì liên hoa bộ chi bổn ,vi bổn hữu tự tính đích liên hoa 。nhi mẫu chỉ 、thực chỉ tứ chỉ ngoại phược ,tắc tác tác đoan liên hoa quan chi ,tác tức biểu kì bổn thệ dữ tứ chủng tác ,như thế gian ngư phu câu ngư nhất bàn ,tể độ cực ác đích chúng sanh 。
[chân ngôn ]
úm (1) a mộ già (2) bì đồ da (3) (tả hợp hữu ngưu )phán trá (4)
om(1) amogha(2) vijaya(3) phat(4)
97/ thanh cảnh quan âm - 青颈观音
青颈观音(梵名Nilakantha),梵名頠?? 为抳罗健詑、你攞建制。又称为青 颈观自在菩萨。是观音菩萨化身之一 ?属三十三观音之一。
有说法认为青颈(Nila-kantha)一词,应与湿婆神的传说有关 ?相传有诸天神搅动乳海欲求甘露,在 ??中发现了毒壶,这时湿婆神惟恐此 壶会毒害众生,所以发起大悲心,自 ?吞下了毒壶,因为毒害发作的缘故, ??以颈项变为青色。
经中说如果有众生忆念此观音, ?能远离怖畏厄难,得以解脱众苦。以 ??尊为本尊,作祈愿除病、灭罪、廷 等,而修持的秘法,称为青颈观音法 ?据《青颈大悲念诵仪轨》记载,其身 ??为红白,颈为青色,代表烦恼即菩 之义。
thanh cảnh quan âm (phạm danh Nilakantha),phạm danh âm dịch vi ?la kiện ?、nhĩ ?kiến chế 。hựu xưng vi thanh cảnh quan tự tại bồ tát 。thị quan âm bồ tát hóa thân chi nhất ,chúc tam thập tam quan âm chi nhất 。
hữu thuyết pháp nhận vi thanh cảnh (Nila-kantha)nhất từ ,ứng dữ thấp bà thần đích truyện thuyết hữu quan ,tương truyện hữu chư thiên thần giảo động nhũ hải dục cầu cam lộ ,tại hải trung phát hiện liễu độc hồ ,giá thì thấp bà thần duy khủng thử độc hồ hội độc hại chúng sanh ,sở dĩ phát khởi đại bi tâm ,tự kỷ thôn hạ liễu độc hồ ,nhân vi độc hại phát tác đích duyến cố ,sở dĩ cảnh hạng biến vi thanh sắc 。
kinh trung thuyết như quả hữu chúng sanh ức niệm thử quan âm ,tắc năng viễn li phố úy ách nan ,đắc dĩ giải thoát chúng khổ 。dĩ thử tôn vi bổn tôn ,tác kì nguyện trừ bệnh 、diệt tội 、đình mệnh đẳng ,nhi tu trì đích bí pháp ,xưng vi thanh cảnh quan âm pháp 。cư 《thanh cảnh đại bi niệm tụng nghi quỹ 》kí tái ,kì thân sắc vi hồng bạch ,cảnh vi thanh sắc ,đại biểu phiền não tức bồ đề chi nghĩa 。
98/ thanh cảnh quan âm thủ ấn (nhất )- 青颈观音手印(一)
虚心合掌,两拇指并立置于掌内@ ?弯曲两食指而各握拇指之指上节,两 ??指、无名指、小指指端立合如圆。 两中指表莲叶,两食指各纹拇指是为 ?,而两无名指竖立即为杖,两小指相 ??则是轮,如是一印具足四种。
[真言]
唵(1) 钵头米(2) 你攞建制(3) ?缚囉(4) 步噜步噜(5) 吽(6)
om(1) padme(2) n1la-kanthe(3) svara(4) bhru-bhru(5) hum(6)
hư tâm hợp chưởng ,lưỡng mẫu chỉ tịnh lập trí vu chưởng nội ,loan khúc lưỡng thực chỉ nhi các ác mẫu chỉ chi chỉ thượng tiết ,lưỡng trung chỉ 、vô danh chỉ 、tiểu chỉ chỉ đoan lập hợp như viên 。kì lưỡng trung chỉ biểu liên diệp ,lưỡng thực chỉ các văn mẫu chỉ thị vi loa ,nhi lưỡng vô danh chỉ thụ lập tức vi trượng ,lưỡng tiểu chỉ tương giao tắc thị luân ,như thị nhất ấn cụ túc tứ chủng 。
[chân ngôn ]
úm (1) bát đầu mễ (2) nhĩ ?kiến chế (3) thấp phược la (4) bộ lỗ bộ lỗ (5) hồng (6)
om(1) padme(2) n1la-kanthe(3) svara(4) bhru-bhru(5) hum(6)
99/ thanh cảnh quan âm thủ ấn (nhị )——đại bi tâm ấn - 青颈观音手印(二)——大悲心 ?
虚心合掌,两食指弯曲各纹两拇指习 ?第二节,两中指竖起,指端相合,两 ??名指竖立,而双手小指直立相合。 此两中指为莲叶,而以两食指纹拇指 ?为螺,两无名指作圆即表为轮,此外 ??小指直立即为杖,如是一印足具四 。
hư tâm hợp chưởng ,lưỡng thực chỉ loan khúc các văn lưỡng mẫu chỉ chi đệ nhị tiết ,lưỡng trung chỉ thụ khởi ,chỉ đoan tương hợp ,lưỡng vô danh chỉ thụ lập ,nhi song thủ tiểu chỉ trực lập tương hợp 。như thử lưỡng trung chỉ vi liên diệp ,nhi dĩ lưỡng thực chỉ văn mẫu chỉ thị vi loa ,lưỡng vô danh chỉ tác viên tức biểu vi luân ,thử ngoại lưỡng tiểu chỉ trực lập tức vi trượng ,như thị nhất ấn túc cụ tứ chủng 。
100/ thanh cảnh quan âm thủ ấn (TAM)
虚心合掌,双手拇指、中指、无名指 ?自打开,让指间留有空隙,彼此不相 ??附,表示绽开的莲。
[真言]
唵(1) 跛哩娜舍嚩哩(2) 吽发吒(3 )
om(1) Parnasvari(2) hum phat(3)
hư tâm hợp chưởng ,song thủ mẫu chỉ 、trung chỉ 、vô danh chỉ các tự đả khai ,nhượng chỉ gian lưu hữu không khích ,bỉ thử bất tương y phụ ,biểu kì trán khai đích liên 。
[chân ngôn ]
úm (1) bả lí na xá ?lí (2) hồng phát trá (3)
om(1) Parnasvari(2) hum phat(3)
![[THẾ GIỚI VÔ HÌNH] - Mã nguồn vBulletin](images/misc/vbulletin4_logo.png)








Trả lời ngay kèm theo trích dẫn này
Bookmarks