OM APRATI TURU-DHUPAYA SVAHA
Printable View
OM APRATI TURU-DHUPAYA SVAHA
【上供下施煙供咒】 1、嗡啊詐第蘇路普巴耶梭哈
http://lifemirror.pixnet.net/blog/po...8F%A3%E5%82%B3
甘露薰香(塔) - 竹巴噶舉傳承
www.gc-dpkg.org.tw/new_page_150.htm
Translate this page
中心佛學會最新如法製作方便燃點上 、下施“大悲觀音白施食甘露香塔” “大悲觀音 .... 藏密大悲觀音紅施食、蓮師日哦桑卻 札西雷供)上供、下施甘露煙供香塔 罐( ...
http://www.gc-dpkg.org.tw/new_page_150.htm
Một thệ nguyện cực kỳ quan trọng khác là hoàn toàn từ bỏ việc hút thuốc. Theo Kim Cương thừa, thuốc lá được xem là chất tiêu cực nhất, và điều này là bởi rất lâu trước đây thuốc lá thực sự đã bị nguyền rủa bởi một ma nữ. Bất cứ nơi nào có thuốc lá, Kim Cương thừa không thể được truyền bá thành công. Đức Kim Cương Thủ, bậc nắm giữ Bí Mật thừa, có đại nguyện sẽ đến vùng đất nơi thuốc lá – thứ đáng nguyền rủa – phát triển mạnh mẽ, để xiển dương Bí Mật thừa. Ngài không thể làm được bởi sự hiện diện của thuốc lá, nhưng sau đấy, nhờ thần thông, ngài đã đi tới và nỗ lực thu thập thuốc lá và đem nó tới ngoài khơi xa. Không may là, một ít vẫn bị bỏ lại và vì thế đã tiếp tục phát triển và sẽ hiện diện trên thế gian trong thời gian rất dài. Nó là một chất cực kỳ nguy hiểm. Thậm chí chỉ mùi thuốc lá cũng có sức mạnh làm hỏng các chất liệu Mật thừa, như tượng, kinh văn, bảo tháp hay tương tự. Nếu khói thuốc bay xung quanh những vật này, sự thánh hóa bên trong sẽ bị phá hủy. Nếu ai đó đang hút thuốc và tình cờ bạn hít phải khói thuốc, cả hai sẽ đọa vào cõi thấp nhất. Người sử dụng thuốc lá sẽ không thể thành tựu Phowa – chuyển di thần thức vào lúc chết, và thậm chí người cố gắng làm Phowa cho người như vậy cũng sẽ chẳng thành công bởi kinh mạch đã bị chặn; các con cần hiểu rằng việc sử dụng thuốc lá phải được loại bỏ từ gốc. Đây chính là những lời dạy của bậc trì giữ Mật thừa – Đức Kim Cương Thủ.
~ KYABJE YANGTHANG RINPOCHE, Bình giảng về Thực hành Hàng ngày Thành Tựu Bí Mật Phổ Ba Kim Cương Cực Mật, một Terma của Terton Ratna Lingpa.
( https://www.facebook.com/KimCuongThuaVajrayana/ )
========
Người sử dụng thuốc lá sẽ không thể thành tựu Phowa – chuyển di thần thức vào lúc chết, và thậm chí người cố gắng làm Phowa cho người như vậy cũng sẽ chẳng thành công bởi kinh mạch đã bị chặn; các con cần hiểu rằng việc sử dụng thuốc lá phải được loại bỏ từ gốc. Đây chính là những lời dạy của bậc trì giữ Mật thừa – Đức Kim Cương Thủ.
~ YANGTHANG RINPOCHE
Đại Bảo Pháp Vương Thứ 16
-------------------------------------
Hôm nay, anh Willy Nguyen Nhu có chia sẻ câu chuyện sau đây về Đức Karmapa thứ 16 Rangjung Rigpe Dorje do Erik Pema Kunzang thuật lại. Mạnh Đức xin phép chuyển ngữ như sau :
Một đêm nọ, Đức Karmapa cho gọi người thị giả của mình, khi đó là Chokyi Nyima Rinpoche. Đức Karmapa bảo Rinpoche chuẩn bị một trang thờ và mang bản kinh đến cho Ngài bởi vì các Ngài sẽ cử hành nghi lễ đốt tên (một nghi lễ cầu siêu). Chokyi Nyima Rinpoche vâng lời đi đánh thức chư Tăng và kiến lập một trang thờ nhỏ ngay cạnh giường của Đức Karmapa cùng với bánh torma, vân vân. Ngay khi mọi thứ đã được chuẩn bị xong, Đức Karmapa mở bản kinh và bắt đầu trì tụng trong khi cử hành lễ đốt tên. Sau đó, Đức Pháp chủ ngồi lặng yên nhìn vào khoảng không phía trước như thể Ngài thấy điều gì đó trong không gian. Thế rồi Ngài hét linh tự bảy lần và búng ngón tay của mình. Cuối cùng, Ngài kết thúc trì tụng bản kinh, gói lại và ra hiệu cho chư Tăng thu dọn trang thờ. Đức Karmapa không hề giải thích lí do vì sao Ngài lại cử hành nghi lễ này. Chokyi Nyima Rinpoche vốn đã quen với điều này nên Ngài đi ngủ tiếp.
Vài giờ sau, một vị Tăng lao vào khu đó và hét lên : "Yizhin Norbu! Như Ý Minh Châu! Vua xứ Bhutan vừa băng hà và chúng con vừa nhận được cuộc gọi từ triều đình Bhutan thỉnh cầu Người cử hành lễ đốt tên cho Vua. Họ nói rằng Người chính là bậc mà họ sùng tín nhất và thỉnh cầu Người làm lễ ngay ạ." Đức Karmapa an nhiên quay về hướng vị Tăng đang thở hổn hển và nói : "Hãy nói với họ, ta đã làm rồi."
Về sau, Đức Karmapa nói nhỏ với Chokyi Nyima Rinpoche : "Bất kỳ ai ta đã từng có kết nối trong đời, dẫu là tốt hay xấu, họ luôn xuất hiện trước ta khi họ tiến vào trung ấm. Thậm chí họ không còn thân vật lý, ta vẫn luôn nhận diện được họ. Họ cũng biết ta là ai do tâm thức trong trạng thái trung ấm rất nhanh nhạy. Nếu có kết nối trong sạch thì họ sẽ an trụ trong sự hiện diện của ta cho đến khi ta giải thoát cho họ. Còn không thì họ sẽ bay đi và không bao giờ trở lại do đã có hình hài mới trong đời sống mới."
KARMAPA KHYENNO... _/|\_
https://www.facebook.com/chanphatmat...74011792820298
TADYATHA: PAÑCHANDRIYA AVA BODHANAYE SVAHA.
TAY YATHA VAJRA DRIYA AWA BODHA NAYE SOHA
TAY YATHA VAJRA DRIYA AWA BODHA NAYE SOHA.
https://www.gigshowcase.com/enduserfiles/4067.pdf
ཏདྱ་ཐཱ༔ པཉྩ་ནྡྲི་ཡ་ཨཱ་ཝ་ ོ་དྷ་ནཱ་ཡེ་སྭཱ་ཧ ༔. teyatha | pentsa driya awa bodhanaye soha. tadyathā pañcendriya avabodhanāya svāhā.
http://www.lotsawahouse.org/de/tibet...ati-aspiration
TADYATHA PENTSAN ĐRIYA AWA BOĐHANI SOHA
TADYATHA OM VAJRA DRIYA AWA BOĐHANIYÊ SVAHA
https://daivienman.files.wordpress.c...-hanh-ngan.pdf
TAYATHA PANTSA DRI AWA BUDDHA NAYA SOHA (three times)
https://www.facebook.com/KDKSTL/post...0633099618428/
OM PANCHA GRIYA (five offerings or five faces) AVA BODHANI SVAHA (7x)
==============
TADYATHA
达雅塔
達雅塔
=
tayata
達雅塔
http://serena-lotus.blogspot.com/201...112492210.html
-
[PDF]lysfest 2558 / 2014 - Buddhistforbundet
buddhistforbundet.no/resource/.../program-resitasjonstekst-2014.pd...
Translate this page
Dec 14, 2014 - TADYATHA PAÑCHANDRIYA AVA BODHANAYE SVAHA. Det er fortalt at den ærerike mester Atisha resiterte denne bønnen sammen med ...
http://blog.sina.com.cn/s/blog_7fc074f201010c14.html
Bài kệ cầu nguyện vãng sinh về cõi Tịnh độ của Đức Phật A Di Đà
Kính lễ! Vô Lượng Quang Phật nan tư nghì
Bên phải: Đại Bi Quán Thế Âm
Bên trái: Đại Lực Đại Thế Chí
Vô lượng Phật, Bồ tát vi nhiễu
Chỉ có diệu lạc không bệnh khổ
Chính là miền Cực lạc vô biên
Xin nguyện cầu ngay lúc mệnh chung
Sát na trực sinh Cực lạc quốc
Vừa sinh liền được thấy Từ tôn
Con nay phát nguyện như vậy rồi
Nguyện cầu chư Phật cùng Bồ tát
Gia trì con thành tựu vô ngại
TEDYATHA PENTSA DrIYA AHWA BODHA NAYA SOHA/
http://daibaothapmandalataythien.org...sinh-coi-sa-ba
[满愿咒](三遍)
达亚塔 班赞哲雅阿瓦波达呢耶 梭哈。
http://blog.sina.com.cn/s/blog_a3b15f2c01012p3n.html
TADYATHA: AVA SVAHA
NAMAH STRIYA-DHIVIKANAM TATHAGATANAM OM VIRAJI VIRAJI MAHACAKRA-VAJRI SATA SATA SARATE SARATE TRAYI TRAYI VIDHAMANI SAMBHANJANI TRAMATI SIDDHA-GRIYA TRAM SVAHA
http://s10.sinaimg.cn/large/adf6f65bt7a5bd663b969&690
Agri 善妙。
http://blog.sina.com.cn/s/blog_adf6f65b010155j8.html
http://www.voyagestohell.com/tbs/boo...mplishment.htm
=========
[转载]大轮金刚陀罗尼注解(原创)_Kailash_ 浪博客
blog.sina.com.cn/s/blog_53d637820102eapl.html - Translate this page
Nov 21, 2012 - http://blog.sina.com.cn/sam9918 [ 订阅 ][ 手机订阅 ] ... sārate sārate, trayi trayi; vi-dhamaṇi, saṃ-bhañjaṇi, tāra-mati, siddha-agriya; traṃ, svāhā.
==========
大金剛輪陀羅尼
大金剛輪陀羅尼(だいこんごうりん らに)は密教で唱えられる罪障や魔 を取り除くことを祈願する陀羅尼で ある。
概要
仏説大輪金剛総持陀羅尼経、大威怒 芻澀麼儀軌経、大輪金剛修行悉地成 及供養法、甘露軍荼利菩薩供養念誦 成就儀軌、観自在大悲成就瑜伽蓮華 念誦法門、等の密教経典の中に登場 る陀羅尼であり、金剛輪菩薩(金剛 離垢尊)に捧げられる。一般には勤 の際に読経や真言を読み間違えたり 雑念や邪念が生じた際の赦しを乞う 為に唱えられる。
般若心経や光明真言などと並んで、 行の際によく唱えられる。
内容
Namah striya dhvikanam sarva tathagatatam
過去、現在、未来の三世の全ての如 に、全てを投げ打つつもりで帰依し す。
ナマク シチリヤ ジビキャナン サルバ タタギャナン
曩莫 悉底哩也 地尾迦喃 薩嚩 他蘖哆喃
hum viraji viraji maha cakra
(種字)煩悩の垢を離れた御方よ、 悩の垢を離れた御方よ、偉大なる法 を廻す不退転の悟りを得た御方よ、
アン ビラジ ビラジ マカ シャ ャラ
唵 尾囉爾 尾囉爾 摩賀 作訖囉
vajri sata sata sarate sarate
私たちと同じく有情[1]の御方よ、有情の御方よ、悟りの堅 な御方よ、悟りの堅固な御方よ、
バシリ サタ サタ サラテイ サ テイ
嚩日哩 娑哆 娑哆 娑囉底 娑囉
trayi trayi vidhamani
救済して下さる御方よ、救済して下 る御方よ、消滅させる御方よ、
タライ タライ ビダマニ
怛囉以 怛羅以 尾馱麼儞
sambhamijani tramati
粉砕して下さる御方よ、三慧[2]を成就した御方よ、
サンバンジャニ タラマチ
三畔若儞 怛囉摩底
siddhagri tram svaha
最も勝れた御方よ、(種字) スヴ ーハー
シッタギレイ タラン ソワカ
悉馱儗哩曳 怛覧 娑嚩賀
https://de-de.facebook.com/Syugendou...9708978404757/
NAMAHÏ SAMANTA BUDDHÀNÀMÏ – OMÏ VAJRA AGRI PRADÌPTAYA SVÀHÀ.
OM VAJRA-AGRIYA
the Light from Vaidurya: Mari Membaca Mantra Bhaisajyaguru Buddha
p-visudhi.blogspot.com/.../mari-membaca-mantra-bhaisajyaguru.ht...
Translate this page
May 7, 2008 - B. bisa juga Tadyatha om Gate-Gate Para Gate Parasamgate Bodhi Svaha C. atau Teyatha Pentsa Driya Arya Bodhanaye Soha = Tekad ke ...
43、三皈依真言:唵仆刊姆。
43、Tam-Quy-Y Chơn Ngôn: OM BHU KHAM = OM BHUH KHAM
https://wenku.baidu.com/view/fd3ad4717c1cfad6185fa75f
施食诸咒:梵音,拼音
諸餓鬼飲食及水法(一卷)
-唐-不空三藏法師譯版。
1. 普召请
(普集印咒)(誦七遍)
梵音:Namo Bhu-buri-kari-tari Tathagataya.
拼音:Namo buburi gari dari datagadaya.
南无 部部利 嘎利达利 打他嘎达呀。
1.1. 召请饿鬼
召請餓鬼真言(誦三遍)
梵音:Om, jina jik ehyehi svaha.
拼音: om, jina jigei hye hi svaha。
嗡,集纳 集给 谢嘿 刷哈。
(注:单纯的召请饿鬼道,而不是普照 。)
2. 开咽喉
開地獄門及咽喉咒(誦七遍)
梵音:Om, Bhu-pud-tri-gatri Tathagataya.
拼音:Om, bubudri gadri datagadaya.
嗡, 部部地利 嘎地利 打他嘎达呀。
3. 变食咒
加持飲食陀羅尼(誦七遍)
梵音:Nama` sarva tathagatavalokite. Om, sam-bhara sam-bhara hum.
拼音:Namo sarva datagada-valougide.om,sambara sambara,hum
南无,萨瓦 打他嘎达 瓦楼给地。嗡,三巴拉 三巴拉 吽。
(注:Namo sarva datagada 为皈依一切如来,avalougide 为观照,加持,也就是观自在菩萨的观 )
4. 甘露咒
甘露法味陀羅尼(誦七遍)
梵音:Nama` Su-rupaya Tathagataya. Tadyatha, Om, sru sru, pra-sru pra-sru svaha.
拼音:Namo surubaya datagadya. Dadyata:om, sru sru bra-sru bra-sru,svaha.
南无 苏鲁巴呀 打他嘎达呀。打地压他:嗡,苏鲁 苏鲁 布拉苏鲁 布拉苏鲁,刷哈。
(注:Namo surubaya datagadaya即是妙色身如来。甘露水可以 断手断脚的等身体残缺的众生,身体 完美。令堕落畜生道的,解脱畜身, 得人身,获得完美人身:是为妙色身 )
5. 一字水轮咒
一字水輪真言(誦七遍)
梵音:Nama` samanta Buddhanam. Vam.
拼音:Namo sam-man-da buda-nam。Om, vam-vam, vam-vam-vam。
南无 三漫达 布达南。嗡,汪汪,汪汪汪。
(注:vam为一字水轮咒,为极乐世界 功德水。五音念法:om,vam-vam,vam-vam-vam,给饿鬼洒八功德水,令其解脱。 音念法:om,vam-vam,vam-vam-vam,vam-vam,svaha. 用作净法界真言。也就是以八功德水 法界。)
6. 四如来名号。
南摩多寶如來(誦三遍)
梵音:Namo Bhagavate Prabhuta-ratnaya Tathagataya.
拼音:Namo bagavade brabuda-ratnaya datagadaya.
南无巴嘎瓦德 布拉布达-拉得纳呀 打他嘎达呀。
南摩妙色身如來(誦三遍)
梵音:Namo Bhagavate Su-rupaya Tathagataya.
拼音:Namo bagavade surubaya datagadaya.
南无 巴嘎瓦德 苏鲁巴呀 打他嘎达呀。
(注:Namo surubaya datagadaya 同甘露真言,即是妙色身如来。)
南摩甘露王如來(誦三遍)
梵音:Namo Bhagavate Amlte-rajaya Tathagataya.
拼音:Namo bagavate amilide-rajaya datagadaya.
南无 巴嘎瓦德 阿密利德-拉佳呀 打他嘎达呀。
南摩廣博身如來(誦三遍)
梵音:Namo Bhagavate Vipula-gatraya Tathagataya.
拼音:Namo bagavade vibula-gadraya datagadaya.
南无 巴嘎瓦德 微布拉-嘎达拉亚 打他嘎达呀。
南摩離怖畏如來(誦三遍)
梵音:Namo Bhagavate Abhayam-karaya Tathagataya.
拼音:Namo bagavade abayam-garaya datagadaya.
南无 巴嘎瓦德 阿巴央-嘎拉呀 打他嘎达呀。
7. 普供养
普供養真言
梵音:Om, gagana sam-bhava vajra ho`.
拼音: om, gagana sambava vajra hom
嗡, 嘎嘎纳 三巴哇 瓦佳拉 吽。
8. 忏悔
懺悔真言(誦三遍)
梵音:Om, sarva papa vi-sphoda dahana vajraya svaha.
拼音:om, sarva baba visboda dahana vajraya svaha.
嗡,萨瓦 巴巴 微思波达 达哈那 瓦佳拉呀 刷哈。
(注:饿鬼道和地狱道,需忏悔。若 真心忏悔,就能消业解脱。忏悔对其 脱,极其重要。不忏悔就难以解脱。 )
9. 灌顶三昧耶戒
三摩耶戒陀羅尼(誦三遍)
梵音:Om, samayas tvam.
拼音:Om,samaya sta vam
嗡,三妈呀 司达 旺。
(注:授以三昧耶戒,令其得以灌顶 可以去一切道场修行,护法神皆不加 拦。)
10. 遣送解脱
發遣解脫真言(誦七遍)
梵音:Om, vajra-moksa muh.
拼音:Om, vajra mouksa mu. 嗡,瓦佳拉 某克萨 穆。
(注:施食后,遣送回原处或者去天 。即是遣送,又是令其解脱。未遣送 ,怕有调皮者不肯走,会纠缠施食者 。所以最好在野外施食。如果在社区 在附近施食,施食完毕后,须用遣送 言。)
http://blog.sina.com.cn/s/blog_adf6f65b010153ri.html
成就所願咒
Thành Tựu Sở Nguyện Chú:
62、观音菩萨布施甘露咒:唵作拉弥当 萨哇巴拉爹拔呀梭哈。
https://wenku.baidu.com/view/fd3ad4717c1cfad6185fa75f
Mantra of Liberation through Hearing (聽即解脫咒)
https://www.youtube.com/watch?v=1_fmzWMh9xw
Ah Ah Sha Sa Ma Ha 阿 阿 夏 沙 嘛 哈
Ma Ben Dharma Ra Ra 嘛 北ㄣ 當 嘛 ㄖㄚ ㄖㄚ
Ha Gan K(g)a Ah Sha La 哈 港 嘎 阿 夏 拉
Sa Den Dharma Da Li 沙 殿ㄣ 當 嘛 達 哩
Ga Ha Na Ah Li Ta 嘎 哈 哪 阿 哩 答
Ha Ma Sa Sha K(g)i U 哈 嘛 撒 夏 給 優
ahah śasa maha
maben dharma rara
hagan gāh śala
saden dharma dali
gahana ahlida
hama saśa giyo
ahah śasa maha
maben dharma rara
hagan gāh śala
saden dharma dali
gahana ahlida
hama saśa giyo
ahah śasa maha
maben dharma rara
hagan gāh śala
saden dharma dali
gahana ahlida
hama saśa giyo
Ah Ah Sha Sa Ma Ha 阿 阿 夏 沙 嘛 哈 Ma Ben Dharma Ra Ra 嘛 北ㄣ 當 嘛 ㄖㄚ ㄖㄚ Ha Gan K(g)a Ah Sha La 哈 港 嘎 阿 夏 拉 Sa Den Dharma Da Li 沙 殿ㄣ 當 嘛 達 哩 Ga Ha Na Ah Li Ta 嘎 哈 哪 阿 哩 答 Ha Ma Sa Sha K(g)i U 哈 嘛 撒 夏 給 優--------------超美妙的佛樂曲
https://www.kkbox.com/tw/tc/song/ieH...0XL-index.html