-
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Chu Tước Lâm Môn, Thị Phi Khẩu Thiệt vô đoan khởi, Đề phòng Quan Tụng Thị Phi Tai, Phá Tài Họa Sự liên liên, Hành Sự nghi đê điều cẩn thận, Tiểu Nhân thiêu lộng Thị Phi, Bách khẩu mạc biện. Thử Thiêm tối bất lợi Quan Trường, Chức Tràng, Diễn Nghệ Giới; Chủ bất danh dự hoặc đào sắc sự kiện.
-
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Chu Tước Lâm Môn, Thị Phi Khẩu Thiệt vô đoan khởi, Đề phòng Quan Tụng Thị Phi Tai, Phá Tài Họa Sự liên liên, Hành Sự nghi đê điều cẩn thận, Tiểu Nhân thiêu lộng Thị Phi, Bách khẩu mạc biện. Thử Thiêm tối bất lợi Quan Trường, Chức Tràng, Diễn Nghệ Giới; Chủ bất danh dự hoặc đào sắc sự kiện. Thị Phi khúc trực vô định luận, Phá Tài lao thần thương thân bất khả dĩ miễn. Phàm Sự cẩn ngôn thận hành,
-
XÂM 24 ( Hạ )
土地公灵签、第二十四签、下。
..................................................
〖断曰〗婚姻平平、六甲生女、求官 成、谋事不成、
凡事小心、走失不见、求财落空、运 不佳。
仙注:朱雀临门、是非难辩、莫名其 、进退两难。
〖注解〗
求得此签,朱雀临门,是非口舌无端 ,提防官讼是非灾,破财祸事连连, 事宜低调谨慎,小人挑弄是非,百口 莫辩。
此签最不利官场,职场,演艺界;主 名誉或桃色事件。是非曲直无定论, 财劳神伤身不可免。
凡事谨言慎行,只宜息事宁人或当头 喝,莫与争辩,可免进退失据。祸不 行。
占得此卦:凡事谨言慎行,小心口舌
婚姻:平平,注意口舌。
六甲:孕生女。
官位:升迁不成。
做事:难成。
走失:不见。
钱财:落空。
运途:不佳。
==================
XÂM 24 ( Hạ )
......................................
〖 Đoán Viết 〗: Hôn Nhân bình bình, Lục Giáp sinh Nữ, Cầu Quan bất thành, Mưu Sự bất thành, Phàm Sự tiểu tâm, Tẩu Thất bất kiến, Cầu Tài lạc không, Vận Đồ bất giai.
Tiên Chú : Chu Tước lâm môn, Thị Phi nan biện, Mạc danh kỳ diệu, Tiến thối lưỡng nan.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Chu Tước Lâm Môn, Thị Phi Khẩu Thiệt vô đoan khởi, Đề phòng Quan Tụng Thị Phi Tai, Phá Tài Họa Sự liên liên, Hành Sự nghi đê điều cẩn thận, Tiểu Nhân thiêu lộng Thị Phi, Bách khẩu mạc biện. Thử Thiêm tối bất lợi Quan Trường, Chức Tràng, Diễn Nghệ Giới; Chủ bất danh dự hoặc đào sắc sự kiện. Thị Phi khúc trực vô định luận, Phá Tài lao thần thương thân bất khả dĩ miễn. Phàm Sự cẩn ngôn thận hành, Chỉ nghi Tức Sự Ninh Nhân hoặc Đương Đầu Bổng Hát, Mạc dữ tranh biện, Khả miễn tiến thối thất cư. Họa bất đan hành.
Chiêm đắc thử Quái: Phàm Sự cẩn ngôn thận hành, Tiểu Tâm khẩu thiệt.
Hôn Nhân: Bình Bình, Chú ý Khẩu Thiệt.
Lục Giáp: Dựng sinh Nữ.
Quan Vị: Thăng thiên bất thành.
Tố Sự: Nan Thành.
Tẩu Thất: Bất Kiến.
Tiền Tài: Lạc Không.
Vận Đồ: Bất Giai.
-
XÂM 25 ( Cát )
土地公灵签、第二十五签、吉。
......................................
〖断曰〗口舌消除、求官得位、六甲 男、凡事平常、
求财六分、作事小心、出行大吉、运 如意。
仙注:三人同行、共享财富、理念同 、出入享通。
〖注解〗
求得此签,最利团队,组织,三人行 业绩单位;主业绩达成,若能同心, 谋荣显更相亲。共得横财,共得荣誉 ,出入享通多吉庆,合家大小皆欢欣 切忌私心误人误己。
占得此卦:三人同心,其力断金。
口舌:消除。
官位:升迁,得位。
六甲:孕生男。
凡事:平常,合力顺心。
钱财:六分,合力十分。
作事:小心。
外出:大吉。
运途:如意。
=================
XÂM 25 ( Cát )
......................................
〖 Đoán Viết 〗:
Tiên Chú :
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm,
Chiêm đắc thử Quái:
Khẩu Thiệt:
Quan Vị:
Lục Giáp:
Phàm Sự:
Tiền Tài:
Tác Sự:
Ngoại Xuất:
Vận Đồ:
-
XÂM 25 ( Cát )
土地公灵签、第二十五签、吉。
......................................
〖断曰〗口舌消除、求官得位、六甲 男、凡事平常、
求财六分、作事小心、出行大吉、运 如意。
仙注:三人同行、共享财富、理念同 、出入享通。
〖注解〗
求得此签,最利团队,组织,三人行 业绩单位;主业绩达成,若能同心, 谋荣显更相亲。共得横财,共得荣誉 ,出入享通多吉庆,合家大小皆欢欣 切忌私心误人误己。
占得此卦:三人同心,其力断金。
口舌:消除。
官位:升迁,得位。
六甲:孕生男。
凡事:平常,合力顺心。
钱财:六分,合力十分。
作事:小心。
外出:大吉。
运途:如意。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
====================================
XÂM 25 ( Cát )
......................................
〖 Đoán Viết 〗: Khẩu Thiệt tiêu trừ, Cầu Quan đắc vị, Lục Giáp sinh Nam, Phàm Sự bình thường, Cầu Tài lục phân, Tác Sự tiểu tâm, Xuất Hành đại cát, Vận Đồ như ý.
.
Tiên Chú : Tam nhân đồng hành, Cộng hưởng Tài Phú, Lý niệm đồng tâm, Xuất Nhập hưởng thông.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm,
Chiêm đắc thử Quái: Tam nhân đồng tâm, Kỳ lực đoạn kim.
Khẩu Thiệt: Tiêu Trừ.
Quan Vị: Thăng Thiên, Đắc Vị.
Lục Giáp: Dựng sinh Nam.
Phàm Sự: Bình Thường, Hợp lực thuận tâm.
Tiền Tài: Lục Phân, Hợp lực Thập Phân.
Tác Sự: Tiểu Tâm.
Ngoại Xuất: Đại Cát.
Vận Đồ: Như Ý.
-
XÂM 25 ( Cát )
土地公灵签、第二十五签、吉。
......................................
〖断曰〗口舌消除、求官得位、六甲 男、凡事平常、
求财六分、作事小心、出行大吉、运 如意。
仙注:三人同行、共享财富、理念同 、出入享通。
〖注解〗
求得此签,最利团队,组织,三人行 业绩单位;主业绩达成,若能同心, 谋荣显更相亲。共得横财,共得荣誉 ,出入享通多吉庆,合家大小皆欢欣 切忌私心误人误己。
占得此卦:三人同心,其力断金。
口舌:消除。
官位:升迁,得位。
六甲:孕生男。
凡事:平常,合力顺心。
钱财:六分,合力十分。
作事:小心。
外出:大吉。
运途:如意。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
====================================
XÂM 25 ( Cát )
......................................
〖 Đoán Viết 〗: Khẩu Thiệt tiêu trừ, Cầu Quan đắc vị, Lục Giáp sinh Nam, Phàm Sự bình thường, Cầu Tài lục phân, Tác Sự tiểu tâm, Xuất Hành đại cát, Vận Đồ như ý.
Tiên Chú : Tam nhân đồng hành, Cộng hưởng Tài Phú, Lý niệm đồng tâm, Xuất Nhập hưởng thông.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Tối lợi đoàn đội, Tổ chức, Tam nhân hành hoặc Nghiệp tích đơn vị; Chủ nghiệp tích đạt thành, Nhược năng đồng tâm, Cầu Mưu vinh hiển cánh tương thân. Cộng đắc Hoành Tài, Cộng đắc Vinh Dự, Xuất Nhập hưởng thông đa cát khánh, Hợp Gia đại tiểu giai hoan hân; Thiết kỵ tư tâm Ngộ nhân ngộ kỷ.
Chiêm đắc thử Quái: Tam nhân đồng tâm, Kỳ lực đoạn kim.
Khẩu Thiệt: Tiêu Trừ.
Quan Vị: Thăng Thiên, Đắc Vị.
Lục Giáp: Dựng sinh Nam.
Phàm Sự: Bình Thường, Hợp lực thuận tâm.
Tiền Tài: Lục Phân, Hợp lực Thập Phân.
Tác Sự: Tiểu Tâm.
Ngoại Xuất: Đại Cát.
Vận Đồ: Như Ý.
-
XÂM 26 ( Cát )
土地公灵签、第二十六签、吉。
.................................................. ...........
〖断曰〗口舌无妨、出行大利、谋事 成、求官得位、
事事遂心、作事成之、求财七分、家 大吉。
仙注:贵人相助、经营得意、旧人归 、更上成楼。
〖注解〗
求得此签,运如太平盛世。经营得意 贵人相助多发财,合家大小皆和顺。
最利团队,职场及组织等业绩发展单 ,主业绩达成,团队扩大,战力提升 若得昔日伙伴归队,如虎添翼,战无 不胜,攻无不破。
此签也主外出经营可获发达,衣锦荣 之暗示。
占得此卦:经营合力、求谋顺利、外 发达、事事遂心。
口舌:无妨。
外出:旅行,大吉大利。
做事:可成。
官位:升迁,得位。
作事:合力成就。
钱财:七分。
家宅:大吉。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
==========================================
XÂM 26 ( Cát )
......................................
〖 Đoán Viết 〗:
Tiên Chú :
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm,
Chiêm đắc thử Quái: Kinh Doanh hợp lực, Cầu Mưu thuận lợi, Ngoại Xuất phát đạt, Sự Sự toại tâm.
Khẩu Thiệt: Vô Phương.
Ngoại Xuất: Lữ Hành, Đại cát đại lợi.
Tố Sự: Khả Thành.
Quan Vị: Thăng Thiên, Đắc Vị.
Tác Sự: Hợp lực thành tựu.
Tiền Tài: Thất Phân.
Gia Trạch: Đại Cát.
-
XÂM 26 ( Cát )
土地公灵签、第二十六签、吉。
.................................................. ...........
〖断曰〗口舌无妨、出行大利、谋事 成、求官得位、
事事遂心、作事成之、求财七分、家 大吉。
仙注:贵人相助、经营得意、旧人归 、更上成楼。
〖注解〗
求得此签,运如太平盛世。经营得意 贵人相助多发财,合家大小皆和顺。
最利团队,职场及组织等业绩发展单 ,主业绩达成,团队扩大,战力提升 若得昔日伙伴归队,如虎添翼,战无 不胜,攻无不破。
此签也主外出经营可获发达,衣锦荣 之暗示。
占得此卦:经营合力、求谋顺利、外 发达、事事遂心。
口舌:无妨。
外出:旅行,大吉大利。
做事:可成。
官位:升迁,得位。
作事:合力成就。
钱财:七分。
家宅:大吉。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
==========================================
XÂM 26 ( Cát )
......................................
〖 Đoán Viết 〗: Khẩu Thiệt vô phương, Xuất Hành đại lợi, Mưu Sự khả thành, Cầu Quan đắc vị, Sự Sự toại tâm, Tác Sự thành chi, Cầu Tài thất phân, Gia Trạch đại cát.
Tiên Chú : Quý Nhân tương trợ, Kinh Doanh đắc ý, Cựu Nhân quy kiến, Cánh thượng thành lâu.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Vận như thái bình thịnh thế. Kinh Doanh đắc ý, Quý Nhân tương trợ đa Phát Tài, Hợp Gia đại tiểu giai hòa thuận. Tối lợi đoàn đội, Chức Tràng cập tổ chức đẳng nghiệp tích phát triển đơn vị, Chủ nghiệp tích đạt thành, Đoàn đội khuếch đại, Chiến lực đề thăng, Nhược đắc tích nhật hoả bạn quy đội, Như hổ thiêm dực, Chiến vô bất thắng, Công vô bất phá. Thử Thiêm dã chủ Ngoại Xuất Kinh Doanh khả hoạch phát đạt, Y cẩm vinh quy chi ám thị.
Chiêm đắc thử Quái: Kinh Doanh hợp lực, Cầu Mưu thuận lợi, Ngoại Xuất phát đạt, Sự Sự toại tâm.
Khẩu Thiệt: Vô Phương.
Ngoại Xuất: Lữ Hành, Đại cát đại lợi.
Tố Sự: Khả Thành.
Quan Vị: Thăng Thiên, Đắc Vị.
Tác Sự: Hợp lực thành tựu.
Tiền Tài: Thất Phân.
Gia Trạch: Đại Cát.
-
XÂM 27 ( Đại Trung )
土地公灵签、第二十七签、大中。
...............................................
〖断曰〗婚姻可就、占病无妨、口舌 除、出行大吉、
交易得意、谋事成就、求财七分、运 大吉。
仙注:福自天来、何须忧虑、宽心以 、吉祥安乐。
〖注解〗
求得此签,是神佛暗示你不须多做无 的烦恼与忧愁。事情的发展与结果都 吉祥如意的。
眼前虽有不顺,只需再稍待时日,就 峰回路转,柳暗花明又一村。
凡事请以平常心,顺其自然,无须急 ,更不要鲁莽行事,安车当步,运势 吉慢成,无须多烦忧。
占得此卦:凡事慢则成。
婚姻:慢则成就。
病体:慢愈、无妨。
口舌:消除。
外出:大吉。
交易:慢则得意。
做事:慢成。
钱财:七分。
运途:大吉。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
=============================
XÂM 27 ( Đại Trung )
......................................
〖 Đoán Viết 〗: Hôn Nhân khắc tựu, Chiêm Bệnh vô phương, Khẩu Thiệt tiêu trừ, Xuất Hành đại cát, Giao Dịch đắc ý, Mưu Sự thành tựu, Cầu Tài thất phân, Vận Đồ đại cát.
Tiên Chú : Phúc tự thiên lai, Hà tu ưu lự, Khoan tâm dĩ đãi, Cát tường an lạc.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm,
Chiêm đắc thử Quái: Phàm Sự mạn tắc thành.
Hôn Nhân: Mạn tắc Thành Tựu.
Bệnh Thể: Mạn dũ, vô phương.
Khẩu Thiệt: Tiêu Trừ.
Ngoại Xuất: Đại Cát.
Giao Dịch: Mạn tắc đắc ý.
Tố Sự: Mạn thành.
Tiền Tài: Thất Phân.
Vận Đồ: Đại Cát.
-
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Thị Thần Phật ám thị nhĩ bất tu đa tố vô vị đích phiền não dữ ưu sầu. Sự tình đích phát triển dữ kết quả đô thị Cát tường như ý đích. Nhãn tiền tuy hữu bất thuận, Chỉ nhu tái sảo đãi thời nhật, Tựu năng phong hồi lộ chuyển, Liễu ám hoa minh hựu nhất thôn.
-
XÂM 27 ( Đại Trung )
土地公灵签、第二十七签、大中。
..............................................
〖断曰〗婚姻可就、占病无妨、口舌 除、出行大吉、
交易得意、谋事成就、求财七分、运 大吉。
仙注:福自天来、何须忧虑、宽心以 、吉祥安乐。
〖注解〗
求得此签,是神佛暗示你不须多做无 的烦恼与忧愁。事情的发展与结果都 吉祥如意的。
眼前虽有不顺,只需再稍待时日,就 峰回路转,柳暗花明又一村。
凡事请以平常心,顺其自然,无须急 ,更不要鲁莽行事,安车当步,运势 吉慢成,无须多烦忧。
占得此卦:凡事慢则成。
婚姻:慢则成就。
病体:慢愈、无妨。
口舌:消除。
外出:大吉。
交易:慢则得意。
做事:慢成。
钱财:七分。
运途:大吉。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
=============================
XÂM 27 ( Đại Trung )
......................................
〖 Đoán Viết 〗: Hôn Nhân khắc tựu, Chiêm Bệnh vô phương, Khẩu Thiệt tiêu trừ, Xuất Hành đại cát, Giao Dịch đắc ý, Mưu Sự thành tựu, Cầu Tài thất phân, Vận Đồ đại cát.
Tiên Chú : Phúc tự thiên lai, Hà tu ưu lự, Khoan tâm dĩ đãi, Cát tường an lạc.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Thị Thần Phật ám thị nhĩ bất tu đa tố vô vị đích phiền não dữ ưu sầu. Sự tình đích phát triển dữ kết quả đô thị Cát tường như ý đích. Nhãn tiền tuy hữu bất thuận, Chỉ nhu tái sảo đãi thời nhật, Tựu năng phong hồi lộ chuyển, Liễu ám hoa minh hựu nhất thôn. Phàm sự thỉnh dĩ bình thường tâm, Thuận kỳ tự nhiên, Vô tu cấp tháo, Cánh bất yếu lỗ mãng hành sự, An xa đương bộ, Vận thế thanh cát mạn thành, Vô tu đa phiền ưu.
Chiêm đắc thử Quái: Phàm Sự mạn tắc thành.
Hôn Nhân: Mạn tắc Thành Tựu.
Bệnh Thể: Mạn dũ, vô phương.
Khẩu Thiệt: Tiêu Trừ.
Ngoại Xuất: Đại Cát.
Giao Dịch: Mạn tắc đắc ý.
Tố Sự: Mạn thành.
Tiền Tài: Thất Phân.
Vận Đồ: Đại Cát.
-
XÂM 28 ( Hạ )
土地公灵签、第二十八签、下。
..........................................
〖断曰〗求官得位、凡事小心、口舌 身、出行不利、
作事不成、婚事不好、六甲生女、身 小康。
仙注:白虎交重、盗贼灾殃、官刑丧 、意外刑伤。
〖注解〗
求得此签,运逢白虎交重,犯之最不 ,谨防盗,贼等灾殃,连遭官刑,丧 ,小人恶伤
尤须提防白虎伤人,血光,车关,意 ,疾病,缠身性命关。白虎临身主有 妄之灾。
心浮气躁,口舌,争斗,被官欺,牢 之灾。破财,求人反成伤,进退不得
占得此卦:凡事小心,快快祈神解厄 以免后患无穷。
官位:升迁,得位。
口舌:临身凶险。
出行:无利。
婚事:多口舌,不吉。
作事:不成反伤。
六甲:孕生女。
身体:小心意外。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
=======================================
XÂM 28 ( Hạ )
.........................................
〖 Đoán Viết 〗: Cầu Quan đắc vị, Phàm Sự tiểu tâm, Khẩu Thiệt lâm thân, Xuất Hành bất lợi, Tác Sự bất thành, Hôn Sự bất hảo, Lục Giáp sinh Nữ, Thân Thể tiểu khương.
Tiên Chú : Bạch Hổ giao trùng, Đạo Tặc tai ương, Quan Hình tang sự, Ý ngoại hình thương.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm,
Chiêm đắc thử Quái: Phàm Sự tiểu tâm, Khoái khoái Kỳ Thần giải ách. Dĩ miễn hậu hoạn vô cùng.
Quan Vị: Thăng Thiên, Đắc Vị.
Khẩu Thiệt: Lâm thân hung hiểm.
Xuất Hành: Vô Lợi.
Hôn Sự: Đa Khẩu Thiệt, Bất Cát.
Tác Sự: Bất thành phản thương.
Lục Giáp: Dựng sinh Nữ.
Thân Thể: Tiểu tâm ý ngoại.
-
XÂM 28 ( Hạ )
土地公灵签、第二十八签、下。
.................................................. ...
〖断曰〗求官得位、凡事小心、口舌 身、出行不利、
作事不成、婚事不好、六甲生女、身 小康。
仙注:白虎交重、盗贼灾殃、官刑丧 、意外刑伤。
〖注解〗
求得此签,运逢白虎交重,犯之最不 ,谨防盗,贼等灾殃,连遭官刑,丧 ,小人恶伤
尤须提防白虎伤人,血光,车关,意 ,疾病,缠身性命关。白虎临身主有 妄之灾。
心浮气躁,口舌,争斗,被官欺,牢 之灾。破财,求人反成伤,进退不得
占得此卦:凡事小心,快快祈神解厄 以免后患无穷。
官位:升迁,得位。
口舌:临身凶险。
出行:无利。
婚事:多口舌,不吉。
作事:不成反伤。
六甲:孕生女。
身体:小心意外。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
=======================================
XÂM 28 ( Hạ )
.........................................
〖 Đoán Viết 〗: Cầu Quan đắc vị, Phàm Sự tiểu tâm, Khẩu Thiệt lâm thân, Xuất Hành bất lợi, Tác Sự bất thành, Hôn Sự bất hảo, Lục Giáp sinh Nữ, Thân Thể tiểu khương.
Tiên Chú : Bạch Hổ giao trùng, Đạo Tặc tai ương, Quan Hình tang sự, Ý ngoại hình thương.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Vận phùng Bạch Hổ giao trùng, Phạm chi tối bất tường, Cẩn phòng Đạo, Tặc đẳng Tai Ương, Liên tao Quan Hình, Tang Sự, Tiểu Nhân ác thương vưu tu đề phòng Bạch Hổ thương nhân, Huyết Quang, Xa Quan, Ý Ngoại, Tật Bệnh, Triền thân tính Mệnh Quan. Bạch Hổ lâm thân chủ hữu Vô Vọng Chi Tai, Tâm phù khí táo, Khẩu Thiệt, Tranh Đấu, Bị Quan Khi, Lao Ngục chi Tai. Phá Tài, Cầu Nhân phản thành Thương, Tiến thối bất đắc.
Chiêm đắc thử Quái: Phàm Sự tiểu tâm, Khoái khoái Kỳ Thần giải ách. Dĩ miễn hậu hoạn vô cùng.
Quan Vị: Thăng Thiên, Đắc Vị.
Khẩu Thiệt: Lâm thân hung hiểm.
Xuất Hành: Vô Lợi.
Hôn Sự: Đa Khẩu Thiệt, Bất Cát.
Tác Sự: Bất thành phản thương.
Lục Giáp: Dựng sinh Nữ.
Thân Thể: Tiểu tâm ý ngoại.
-
XÂM 29 ( Cát )
土地公灵签、第二十九签、吉。
.................................................
〖断曰〗占病无妨、婚姻成就、谋事 功、口舌渐消、
贵人扶持、出行大利、光明上进、家 小康。
仙注:石中隐玉、开发享通、有才有 、福禄无忧。
〖注解〗
求得此签,蚌开明珠现,石中隐良玉 虽然现时不得志,只要有真才实学, 须忧愁,得时必然开发享亨通,时运 将百事周全,可享倍利,欢喜永无忧
更须勤修福德为善感上苍,天力加添 福源茂盛,加官晋爵,行商得倍利, 祸不成殃。
占得此卦:有才德之人,得天赐福。
病体:无妨。
婚姻:慢成。
做事:天力扶持大成功。
口舌:渐消。
贵人:天力扶持。
外出:大利。
光明:得时上进。
家运:小康。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
====================
XÂM 29 ( Cát )
.........................................
〖 Đoán Viết 〗:
Tiên Chú :
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm,
Chiêm đắc thử Quái:
Bệnh Thể:
Hôn Nhân:
Tố Sự:
Khẩu Thiệt:
Quý Nhân:
Ngoại Xuất:
Quang Minh:
Gia Vận:
-
XÂM 29 ( Cát )
.........................................
〖 Đoán Viết 〗: Chiêm Bệnh vô phương, Hôn Nhân thành tựu, Mưu Sự thành công, Khẩu Thiệt tiệm tiêu, Quý Nhân phù trì, Xuất Hành đại lợi, Quang Minh thượng tiến, Gia Vận tiểu khương.
Tiên Chú : Thạch trung ẩn ngọc, Khai phát hưởng thông, Hữu tài hữu đắc, Phúc Lộc vô ưu.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm,
Chiêm đắc thử Quái: Hữu tài đức chi nhân, Đắc thiên tứ phúc.
Bệnh Thể: Vô Phương.
Hôn Nhân: Mạn Thành.
Tố Sự: Thiên lực phù trì đại thành công.
Khẩu Thiệt: Tiệm Tiêu.
Quý Nhân: Thiên lực phù trì.
Ngoại Xuất: Đại Lợi.
Quang Minh: Đắc thời thượng tiến.
Gia Vận: Tiểu Khương.
-
XÂM 29 ( Cát )
土地公灵签、第二十九签、吉。
.................................................. .....
〖断曰〗占病无妨、婚姻成就、谋事 功、口舌渐消、
贵人扶持、出行大利、光明上进、家 小康。
仙注:石中隐玉、开发享通、有才有 、福禄无忧。
〖注解〗
求得此签,蚌开明珠现,石中隐良玉 虽然现时不得志,只要有真才实学, 须忧愁,得时必然开发享亨通,时运 将百事周全,可享倍利,欢喜永无忧
更须勤修福德为善感上苍,天力加添 福源茂盛,加官晋爵,行商得倍利, 祸不成殃。
占得此卦:有才德之人,得天赐福。
病体:无妨。
婚姻:慢成。
做事:天力扶持大成功。
口舌:渐消。
贵人:天力扶持。
外出:大利。
光明:得时上进。
家运:小康。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
===========================================
XÂM 29 ( Cát )
.................................................. ....
〖 Đoán Viết 〗: Chiêm Bệnh vô phương, Hôn Nhân thành tựu, Mưu Sự thành công, Khẩu Thiệt tiệm tiêu, Quý Nhân phù trì, Xuất Hành đại lợi, Quang Minh thượng tiến, Gia Vận tiểu khương.
Tiên Chú : Thạch trung ẩn ngọc, Khai phát hưởng thông, Hữu tài hữu đắc, Phúc Lộc vô ưu.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Bạng khai minh châu hiện, Thạch trung ẩn lương ngọc, Tuy nhiên hiện thời bất đắc chí, Chỉ yếu hữu chân tài thực học, Vô tu ưu sầu, Đắc thời tất nhiên khai phát hưởng hanh thông, Thời Vận tương bách sự chu toàn, Khả hưởng bội lợi, Hoan hỷ vĩnh vô ưu, Cánh tu cần tu Phúc Đức vi thiện cảm thượng thương, Thiên lực gia thiêm, Phúc nguyên mậu thịnh, Gia quan tấn tước, Hành Thương đắc bội lợi, Bách họa bất thành ương.
Chiêm đắc thử Quái: Hữu tài đức chi nhân, Đắc thiên tứ phúc.
Bệnh Thể: Vô Phương.
Hôn Nhân: Mạn Thành.
Tố Sự: Thiên lực phù trì đại thành công.
Khẩu Thiệt: Tiệm Tiêu.
Quý Nhân: Thiên lực phù trì.
Ngoại Xuất: Đại Lợi.
Quang Minh: Đắc thời thượng tiến.
Gia Vận: Tiểu Khương.
-
XÂM 30 ( Cát )
土地公灵签、第三十签、吉。
.........................................
〖断曰〗交友助成、口舌消除、婚姻 成、求官得位、
出行大吉、交易大利、作事可成、家 小康。
仙注:心诚正直、天人相助、财利两 、声名远播、
〖注解〗
求得此签,最利团队,职场及组织等 展单位,有如天兵相助业绩达成,尤 最利主管人员;主团队战力扩大并提 升,一切功勋归主管。
名利双收,只要心诚正直,无私的论 行赏,门第定光辉,声名远播至四方 进财大吉昌。
占得此卦:自助神助。
交友:助成。
口舌:消除。
婚姻:天赐良缘。
官位:升迁得位。
外出:大吉。
交易:大利。
作事:有如天助,可成。
家运:小康。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
==================================================
XÂM 30 ( Cát )
..................................................
〖 Đoán Viết 〗: Giao Hữu trợ thành, Khẩu Thiệt tiêu trừ, Hôn Nhân khả thành, Cầu Quan đắc Vị, Xuất Hành đại cát, Giao Dịch đại lợi, Tác Sự khả thành, Gia Vận tiểu khương.
Tiên Chú : Tâm thành chính trực, Thiên Nhân tương trợ, Tài Lợi lưỡng thu, Thanh danh viễn bá.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Tối lợi đoàn đội, Chức tràng cập tổ chức đẳng phát triển đơn vị, Hữu như Thiên Binh trợ Nghiệp Tích đạt thành, Vưu kỳ tối lợi chủ quản Nhân Viên; Chủ đoàn đội chiến lực khuếch đại tinh đề thăng, Nhất thiết công huân quy chủ quản, Danh Lợi song thu, Chỉ yếu Tâm thành chính trực, Vô tư đích luận công hành thưởng, Môn Đệ định quang huy, Thanh Danh viễn bá chí tứ phương. Tiến tài đại cát xương.
Chiêm đắc thử Quái: Tự trợ Thần trợ.
Giao Hữu: Trợ Thành.
Khẩu Thiệt: Tiêu Trừ.
Hôn Nhân: Thiên tứ lương duyên.
Quan Vị: Thăng thiên đắc Vị.
Ngoại Xuất: Đại Cát.
Giao Dịch: Đại Lợi.
Tác Sự: Hữu như Thiên trợ, Khả Thành.
Gia Vận: Tiểu Khương.
-
XÂM 31 ( Bình )
土地公灵签、第三十一签、平。
.................................................. ........
〖断曰〗占病不愈、求官得位、月令 佳、出行小吉、
六甲生男、寻人不见、凡事小心、家 小康。
仙注:行行有险地、步步有危机、关 有忧虑、历险莫迟疑。
〖注解〗
求得此签,有如牛郎织女渡银河,相 咫尺,却隔天涯,虽终能相聚,却旷 废时。
暗示你的前途,虽然看得见目标,但 有想象中的容易达成目标,切不可以 象观之,而轻忽过程曲折惊险,危机 重重。
应该谨慎算计利害得失后,步步为营 才能历险免忧。
占得此卦:凡事戒慎小心。
病体:有险不愈、莫轻忽。
官位:升迁,虽曲折终得位。
月令:不佳。
外出:小吉。
六甲:孕生男。
寻人:不见。
家运:小康。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
====================
XÂM 31 ( Bình )
.................................................. .................
〖 Đoán Viết 〗: Chiêm Bệnh Thể bất dũ, Cầu Quan Vị đắc Vị, Nguyệt Lịnh bất giai, Xuất Hành tiểu cát, Lục Giáp sinh Nam, Tầm Nhân bất kiến, Phàm Sự tiểu tâm, Gia Vận tiểu khương.
Tiên Chú : Hành hành hữu hiểm địa, Bộ bộ hữu nguy cơ, Quan quan hữu ưu lự, Lịch hiểm mạc trì nghi.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Hữu như Ngưu Lang Chức Nữ độ ngân hà, Tương đối chỉ xích, Tức cách thiên nhai, Tuy chung năng tương tụ, Tức khoáng nhật phế thời. Ám thị nhĩ đích tiền đồ, Tuy nhiên khán đắc kiến mục tiêu, Đãn một hữu tưởng tượng trung đích dung dị đạt thành mục tiêu, Thiết bất khả dĩ biểu tượng quan chi, Nhi khinh hốt quá trình khúc chiết kinh hiểm, Nguy cơ trùng trùng. Ứng cai cẩn thận toán kế lợi hại đắc thất hậu, Bộ bộ vi doanh, Tài năng lịch hiểm miễn ưu.
Chiêm đắc thử Quái: Phàm Sự giới thận Tiểu Tâm.
Bệnh Thể: Hữu hiểm bất dũ, Mạc khinh hốt.
Quan Vị: Thăng Thiên, Tuy khúc chiết chung Đắc Vị.
Nguyệt Lịnh: Bất Giai.
Ngoại Xuất: Tiểu Cát.
Lục Giáp: Dựng sinh Nam.
Tầm Nhân: Bất Kiến.
Gia Vận: Tiểu Khương.
-
XÂM 32 ( Hạ )
土地公灵签、第三十二签、下。
.................................................. .....
〖断曰〗占讼不好、婚姻不好、谋事 成、出行不利、
凡事小心、口舌祸端、财库落空、家 小康。
仙注:怀才却不遇、为财头点地、只 命与运、莫问名和利。。
〖注解〗
求得此签,运逢龙鳌隐堀,龙鳌虽曾 猛无敌,却已伤痕累累,只能隐身深 以求休养自保。
青钢埋尘,美玉淤陷皆暗示时运已去 时机未至,即使你曾风光一时或拥有 身的才华与抱负,现时却没有舞台可 以发挥。
目前只能委身自保,莫图名利,莫命 ,伺良机再图光复。
占得此卦:休养身息、再图振作、凡 小心、莫强出头。
官司:不好。
婚姻:不好。
做事:不成。
外出:不利,有险。
口舌:祸端莫惹。
财库:落空。
家运:小康。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
==================================
XÂM 32 ( Hạ )
.................................................. .....
〖 Đoán Viết 〗: Chiêm Tụng bất hảo, Hôn Nhân bất hảo, Mưu Sự bất thành, Xuất Hành bất lợi, Phàm Sự tiểu tâm, Khẩu Thiệt hoạ đoan, Tài Khố lạc không, Gia Vận tiểu khương.
Tiên Chú : Hoài tài tức bất ngộ, Vi tài đầu điểm địa, Chỉ nhân mệnh dữ Vận, Mạc vấn Danh hòa Lợi.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm,
Chiêm đắc thử Quái: Hưu dưỡng thân tức, Tái đồ chấn tác, Phàm Sự tiểu tâm, Mạc cường xuất đầu.
Quan Ty: Bất Hảo.
Hôn Nhân: Bất Hảo.
Tố Sự: Bất Thành.
Ngoại Xuất: Bất Lợi, Hữu Hiểm.
Khẩu Thiệt: Hoạ đoan mạc nhạ.
Tài Khố: Lạc Không.
Gia Vận: Tiểu Khương.
-
XÂM 32 ( Hạ )
土地公灵签、第三十二签、下。
.................................................. ....
〖断曰〗占讼不好、婚姻不好、谋事 成、出行不利、
凡事小心、口舌祸端、财库落空、家 小康。
仙注:怀才却不遇、为财头点地、只 命与运、莫名和利。
〖注解〗
求得此签,运逢龙鳌隐堀,龙鳌虽曾 猛无敌,却已伤痕累累,只能隐身深 以求休养自保。
青钢埋尘,美玉淤陷皆暗示时运已去 时机未至,即使你曾风光一时或拥有 身的才华与抱负,现时却没有舞台可 以发挥。
目前只能委身自保,莫图名利,莫命 ,伺良机再图光复。
占得此卦:休养身息、再图振作、凡 小心、莫强出头。
官司:不好。
婚姻:不好。
做事:不成。
外出:不利,有险。
口舌:祸端莫惹。
财库:落空。
家运:小康。
http://www.zzkkt.com/fengshuimingzhu...08-31/422.html
==================================
XÂM 32 ( Hạ )
.................................................. .....
〖 Đoán Viết 〗: Chiêm Tụng bất hảo, Hôn Nhân bất hảo, Mưu Sự bất thành, Xuất Hành bất lợi, Phàm Sự tiểu tâm, Khẩu Thiệt hoạ đoan, Tài Khố lạc không, Gia Vận tiểu khương.
Tiên Chú : Hoài tài tức bất ngộ, Vi tài đầu điểm địa, Chỉ nhân mệnh dữ Vận, Mạc vấn Danh hòa Lợi.
〖 Chú Giải 〗:
Cầu đắc thử Thiêm, Vận phùng Long Ngao ẩn quật, Long Ngao tuy tăng uy mãnh vô địch, Tức dĩ thương ngân luy luy, Chỉ năng ẩn thân thâm quật dĩ cầu hưu dưỡng tự bảo. Thanh cương mai trần, Mỹ ngọc ứ hãm giai ám thị Thời Vận dĩ khứ hoặc thời cơ vị chí, Tức sử nhĩ tằng phong quang nhất thời hoặc ủng hữu nhất thân đích tài hoa dữ bão phụ, Hiện thời tức một hữu vũ đài khả dĩ phát huy, Mục tiền chỉ năng ủy thân tự bảo, Mạc đồ Danh Lợi, Mạc mệnh vận, Tứ lương cơ tái đồ quang phục.
Chiêm đắc thử Quái: Hưu dưỡng thân tức, Tái đồ chấn tác, Phàm Sự tiểu tâm, Mạc cường xuất đầu.
Quan Ty: Bất Hảo.
Hôn Nhân: Bất Hảo.
Tố Sự: Bất Thành.
Ngoại Xuất: Bất Lợi, Hữu Hiểm.
Khẩu Thiệt: Hoạ đoan mạc nhạ.
Tài Khố: Lạc Không.
Gia Vận: Tiểu Khương.