HÌNH TRẮNG ĐEN
QUÁN-ÂM BẠCH-Y ĐẠI-SĨ
https://www.photophoto.cn/tupian/baiyidashi.html
=========
HÌNH MÀU
QUÁN-ÂM BẠCH-Y ĐẠI-SĨ
https://www.tbsn.org/master/detail/70/白衣大士如意寶珠觀音.html#
Printable View
HÌNH TRẮNG ĐEN
QUÁN-ÂM BẠCH-Y ĐẠI-SĨ
https://www.photophoto.cn/tupian/baiyidashi.html
=========
HÌNH MÀU
QUÁN-ÂM BẠCH-Y ĐẠI-SĨ
https://www.tbsn.org/master/detail/70/白衣大士如意寶珠觀音.html#
9 CHỮ BÙA QUÁN ÂM
白衣大士图
https://m.image.so.com/i?src=rel&q=白衣大士神咒
九字
sa ha 娑訶‧
七粒徧十方
大正藏第20 册No. 1109 白救度佛母赞.
哷
麗
瑞
锐
列
熱
【白衣觀音大士靈感神咒】
白衣大士神咒
怛只哆。唵。伽囉伐哆。伽囉伐哆。 伽訶伐哆。囉伽伐哆。囉伽伐哆。娑 訶
怛姪哆唵伽 剌伐哆伽剌伐哆伽訶伐哆剌伽伐哆剌 伐哆娑婆訶
怛ㄓ多 ㄢ 伽辣伐哆 伽辣伐哆 伽呼伐哆 辣伽伐多 辣伽伐多娑婆訶
南无佛,南无法,南无僧,怛只哆,唵,伽啰 伐哆,伽啰伐哆,伽诃伐哆,啰伽伐哆,啰 伐哆,娑诃”
怛姪託唵,伽拉伐哆,伽訶伐哆;拉 伐哆,娑婆訶。
怛只哆。嗡。伽拉伐哆。伽拉伐哆。 訶伐哆。拉伽伐 哆。拉伽伐哆。嗡。覺知。覺知。覺 。梭哈。」 【 白衣大士神咒】
https://www.luoow.com/dc_hk/108288333
https://m.forum.babyhome.com.tw/topic/1778967
https://zh-hant.hotbak.net/key/轉載美圖佛光普照心愿達成新浪博客.html
https://www.tzusheng.org/html/___19.html
http://thegioivohinh.com/diendan/sho...UYỀN/page248
http://thegioivohinh.com/diendan/sho...UYỀN/page226
https://m.image.so.com/i?src=rel&q=白衣大士神咒
http://world.bookinlife.net/gift-7196-2-showList.html
http://3.vndic.net/index.php?dict=hans_viet&word=安慰
======
Pháp lực
(法力): năng lực, uy lực của Phật pháp. Như trong Tỳ Ni Nhật Dụng Lục (毗尼日用錄, 卍Tục Tạng Kinh Vol. 60, No. 1114) có dẫn bài Kệ Xuất Sanh rằng: “Pháp lực bất tư nghì, đại bi vô chướng ngại, thất liệp biến thập phương, phổ thí châu sa giới. Án, độ lợi ích sa ha (法力不思議、大悲無障礙、七粒遍十方、普施周沙界、唵度利益莎訶, Pháp lực chẳng nghĩ bàn, đại bi không chướng ngại, bảy hột biến mười phương, ban cùng các cõi nước. Án, độ lợi ích sa ha).” Hay trong Đại Đường Từ Ân Tự Tam Tạng Pháp Sư Truyện (大唐大慈恩寺三藏法師傳, Taishō Vol. 50, No. 2053) quyển 8 lại có đoạn: “Phiếm Lục Độ ư ái hà, giá Tam Xa ư hỏa trạch, thị tri pháp vương pháp lực, siêu quần sanh nhi tự tại (泛六度於愛河、駕三車於火宅、是知 王法力、超群生而自在, chơi Sáu Độ nơi sông thương, cỡi Ba Xe nơi nhà lửa, mới biết năng lực pháp vương, vượt chúng sanh mà tự tại).” Hoặc trong Pháp Giới Thánh Phàm Thủy Lục Thắng Hội Tu Trai Nghi Quỹ (法界聖凡水陸勝會修齋儀軌, 卍Tục Tạng Kinh Vol. 74, No. 1497) quyển 3 cũng có đoạn: “Duy nguyện Phật quang chiếu chúc, pháp lực đề huề, tài văn triệu thỉnh chi ngôn, tức nhiếp uy nghi nhi chí (惟願佛光照燭、法力提攜、纔聞召請 言、卽攝威儀而至, cúi mong hào quang chiếu tỏ, pháp lực dẫn đường, mới nghe triệu thỉnh lời văn, tức giữ oai nghi mà đến).”
http://anphat.org/dictionary/detail/...929/phap-luc/7
KINH DƯỢC SƯ
( HOA-VIỆT )
http://www.longbeachmonastery.org › ...PDF
藥 師 琉 璃 光 如 來 本 願 功 德 經
( 3 times / 三徧 / Tam biến ) ... Đông Phương Giáo Chủ 。 Thập nhị nguyện vương 。 四九金 燈 耀壇 場。 七七 演真 常 。 ... Nhĩ thời Mạn Thù Thất Lợi Pháp Vương Tử 。 ThừaPhật uy thần 。 ... Tam giả điền liệp hi hí 。
cửu tự
(九字) Chín chữ. Một loại chú thuật của Nhật bản. Những tăng sĩ của Mật giáo và những tu sĩ (sơn phục) thuộc phái Tu nghiệm đạo ở Nhật bản thường tụng niệm chín chữ: Lâm, Binh, Đấu, Giả, Giai, Trần, Liệt, Tại, Tiền để gìn giữ thân mình khi vào núi tu hành. Cách tụng chú của họ là miệng vừa niệm, tay vừa vạch những đường ngang dọc giao nhau trên hư không, gọi là Thiết cửu tự. Trong những đường vạch dọc ngang ấy, có bốn chữ bùa theo chiều dọc và năm chữ theo chiều ngang, cũng gọi là Lục giáp bí chú. Bí chú này vốn bắt nguồn từ Đạo giáo của Trung quốc và được Mật giáo Nhật bản dùng theo. Tương truyền trì chú thuật này có thể giữ mình, chế phục để chiến thắng kẻ khác và diệt trừ được tất cả tai họa. Đồ biểu như sau: Binh Giả Trần Tại 2 4 6 8 Lâm 1 Đấu 3 Giai 5 Liệt 7 Tiền 9
http://phatam.org/dictionary/detail/...3492/cuu-tu/28
https://2012years.files.wordpress.com › ...PDF
ĐA LA PHÁP ĐÀ LA NI KINH - WordPress.com
Kinh Tô Ma Hô (Hạ) cũng ghi là: “Đa La là Diệu Mục Tinh”. Ngoài ra Mật Giáo còn xưng tán Đa La qua danh xưng Bạch Cứu Độ Phật Mẫu tức vị Phật Mẫu có thân
Kalyanada Tara (Dge legs ster ma sgrol ma).
Kalyana-da-Tara ( Thí Cát-Khánh Đa La ).
Kalyanada Tara ( Tara ban thịnh vượng ).
Đát chỉ đá, án dà liệp phạt đá, dà liệp phạt đá, dà ha phạt đá, liệp dà phạt đá, liệp dà phạt đá ta ha.
http://diendan.tuvien.com/viewtopic.php?f=42&t=1303
-
đát chỉ đa. Ám dà liệp phạt đa,dà liệp phạt đa, dà ha phạt đa, liệp dà phạt, liệp dà phạt đa tá ha.
http://thegioivohinh.com/diendan/sho...u-Kỳ-Diệu
-
Ðác Chỉ Ða, Ám Dà Liệp Phạt Ða, Dà Liệp Phạt Ða, Dà Ha Phạt, Da, Liệp Ðà Phạt Ða, Liệp Dà Phạt Ða, Ta Ha
http://phathoc.net/mobile/default.as...=56D641&Page=8
======================
đát chỉ đá, án dà liệp phạt đá, án dà liệp phạt đá, dà ha phạt đá, liệp dà phạt đá, liệp dà phạt đá ta ha
http://tuvilyso.net/diendan/printer_...s.asp?TID=2474
-
https://books.google.com.vn/books?id...t đá&f=false
https://text.123doc.net/document/116...-khan-phat.htm
觀音大士贊
觀音大士,悉號圓通,十二大願,誓 深,苦海渡迷津,救苦尋聲,無剎不 身, 無剎不現身,無剎不現身。
==========
赞 观音大士,悉号圆通,十二大愿 弘深, 苦海渡迷津,救苦寻声,无刹不 身。 南无施无畏菩萨摩诃萨,摩诃般 波罗密。
偈 观音菩萨妙难酬,清净庄严累劫 。 三十二应遍尘刹,百千万劫化阎 。 瓶中甘露常时洒,手内杨柳不计 。 千处祈求千处现,苦海常作度人 。
https://www.luoow.com/dc_hk/108288333
25. Vaidurya - Avalokitesvara 琉璃觀音 유리관음, = 향왕관음(香王觀音) / ( 梵名Gandha-rāja )
https://archive.org/stream/avalokite...ap-Bo_djvu.txt
http://www.buddhism.org/thirty-three...valokitesvara/
=======
23. Lưu Ly Quán Âm: Tương truyền vào thời Bắc Ngụy, Tôn Kính Đức trấn giữ biên cương, ông tạo tượng Quán Thế Âm Bồ tát để tôn thờ. Sau bị Di Địch bắt xử cực hình. Ông nằm mộng thấy thầy Sa Môn dạy phải trì tụng một ngàn biến kinh “Diên Mạng Thập Cú Quán Âm”, lúc tử hình ông ba lần chém nhưng không chút thương tích, nên ông được tha chết. Vì phụng thờ lễ bái Quán Thế Âm Bồ tát mà đầu ông còn hiện ba vết sẹo. Hình tượng Ngài cầm bình lưu ly xanh, đứng trên cánh hoa sen du hóa trên mặt nước.
23.琉璃觀音. 淨妙琉璃觀世音 旋湛清瑩熙怡相 息諸災厄成虛淨 銷滅三毒證菩提 觀音雙手捧琉璃香爐(或缽),乘蓮 浮於水面, 是三十三身觀音中的自在天身。
23. Lưu Ly Quan Âm: Biệt danh là Cao Vương Quan Âm. Ngự nơi một cánh Sen nổi trên mặt nước, hai tay nâng chiếc bình Lưu ly. Có người cho rằng Tôn này tương đương với Hóa thân Tự Tại Thiên của Bồ tát Quan Âm.
23. In humble adoration, I kneel and touch my forehead to the ground before Vaidurya Kuan Yin. (This statue is for healing. It teaches us to use lapis lazuli for healing and to bless and pray for all suffering life.)
https://archive.org/stream/avalokite...ap-Bo_djvu.txt
https://www.chuadilac.com/p106a512/3...uong-cao-2-met
https://phatgiao.org.vn/33-ung-hoa-t...an-d33981.html
揭帝揭帝 般羅揭帝 般羅僧揭帝菩提僧莎訶”
骑 喇花 多
骑
喇
花
多
白衣觀音大士靈感神咒
【白衣大士神咒】
【白衣觀音咒】
【白衣神咒】
伽〈茄〉啰〈拉〉
Lạp = LIỆP ( " Lạp " đọc trại là " LIỆP " )
七粒徧十方
thất Lạp biến thập phương ( Link: https://phatgiao.org.vn/dai-bang-kim...eu-d25116.html )
thất LIỆP biến thập phương ( Link: http://phatam.org/dictionary/detail/...929/phap-luc/7 )
【綠度母心咒】嗡。達拉。都達拉。 拉。梭哈。
【度母總咒】嗡。達拉。登木。梭哈
怛姪托唵,伽拉伐哆,伽诃伐哆;拉伽伐哆,娑婆诃。
怛只哆。嗡。伽拉伐哆。伽拉伐哆。 伽訶伐哆。拉伽伐哆。拉伽伐哆。梭哈.
怛垤哆. 唵。伽囉伐哆。伽囉伐哆. 伽訶佛哆。 囉伽佛哆. 囉伽佛哆。娑婆訶.
怛垤哆,唵。伽喇伐哆,伽喇伐哆; 呵伐哆;喇伽伐哆,喇伽伐哆,娑婆 。 ( 娑婆和 )
怛只他( 丹之拖)
唵(庵)
伽罗伐哆(骑喇花多)
伽罗伐哆(骑喇花多)
伽诃伐哆(喇骑花多)
罗伽伐哆(喇骑花多)
罗伽伐哆(喇骑花多)
娑婆诃(梭婆呵)
白衣观音大士灵感神咒
南无大慈大悲、救苦救难、广大灵感 观世音菩萨摩诃萨(三称)
南(音拿)无(音模)佛,南无法, 无僧(音生),
南无救苦救难观世音菩萨。
怛(音达)垤(音直)哆(音多), (音ōng)。伽(音茄)啰(音腊)伐哆,伽啰伐哆; 伽诃伐哆;啰伽伐哆,啰伽伐哆 娑婆诃。
天罗神,地罗神,人离难(音烂), 难离身,壹切灾殃化爲尘。 南无摩(音模)诃般(音波)若 音惹)波罗蜜。
https://wemp.app/posts/d03271b3-2ab6...5-a69ff553066e
https://m.douban.com/group/topic/28161004/
https://m.image.so.com/i?src=rel&q=白衣大士神咒#mode=normal
http://3.vndic.net/index.php?dict=hans_viet&word=安慰
==========
Đến tháng thứ mười hai thì tương tự như trường hợp tháng Giêng, người Việt Nam đọc trại tiếng "Lạp nguyệt" của Trung quốc ra "tháng Chạp". Chữ "lạp" thuộc bộ "Nhục", nghĩa là thịt (cốt nhục, nhục dục). Chữ "lạp" xuất xứ từ chữ "thịt" bởi vì thời xưa, khi săn bắn (tả liệp) được thú rừng, người Trung quốc rất thích ướp khô thịt vào mùa đông có gió bấc (vì thịt vào mùa đông ít mỡ) bằng cách muối, phơi khô (lạp dục, lạp xưởng) để dành ăn quanh năm. Việc ướp thịt nổi rộ lên vào tháng thứ 12 nên người Trung quốc gọi tháng đó là Lạp nguyệt. Người Việt Nam đọc chệch Lạp ra là Chạp."
http://www.advite.com/NLMB/TrangNha/...ngaythangl.htm
白衣大士神咒
南无大慈大悲救苦救难广大灵感观世 菩萨摩诃萨(三称)
南无佛 南无法 南无僧
南无 救苦救难观世音菩萨
怛垤多 唵 伽啰 伐哆 伽啰 伐哆;
tadyatha oj kara v2ta kara v2ta
即说咒曰 启礼 所作 变微风 所为 变微风
伽诃 伐哆 啰伽 伐哆 伽 伐哆 娑婆诃
kaha vata raka v2ta raka v2ta svaha
所说 变微风 如满月 微风 如满月 微风 是所祈求
天罗神 地罗神 人离难 难离身 一切灾殃化为尘
南无 摩诃般若波罗蜜
咒语若不会念古汉字、罗马字音,改 成北京音如下。
怛低阿他 唵 咖喇 瓦达 喇 瓦达;
tadyatha oj kara v2ta kara v2ta
即说咒曰 启礼 所作 变微风 所为 变微风
咖哈 瓦达 喇咖 瓦达 咖 瓦达 娑哇哈
kaha vata raka v2ta raka v2ta svaha
所说 变微风 如满月 微风 如满月 微风 是所祈求
https://www.dharmazen.org/X2GB/D33SProb/P4-306.htm
白衣觀音咒:
Tadyatha Om Karavata Karavata Kahavata Rakavata Rakavata Svaha.
http://greentarainst.blogspot.com/20...st_31.html?m=1
救苦咒(解除痛苦 ):
俺(音ōng),么(音模)瑮(音力) ,萨婆贺。
https://m.douban.com/group/topic/28161004/
ta bà ha có nghĩa là:
Svāhā (S, P), Soha (T)Tát bà ha, ta bà ha, tá hát, tá ha, số ha, xóa ha. Nghĩa là Thành tựu, kiết tường, tiêu tai tăng phước, kính giác chư Phật chứng minh công đức.
https://phatgiao.org.vn/tu-dien-phat...ha-k16436.html
http://anphat.org/dictionary/detail/...-ha/18?key=bà
. ĐÁT CHỈ ĐÁ, ÁN DÀ LIỆP PHẠT ĐÁ, DÀ LIỆP PHẠT ĐÁ, DÀ HA PHẠT ĐÁ, LIỆP DÀ PHẠT ĐÁ, LIỆP DÀ PHẠT ĐÁ TÁ HA.
. ĐÁC CHỈ ĐÁ, ÁN DÀ LIỆP PHẠT ĐÁ, DÀ LIỆP PHẠT ĐÁ, DÀ HA PHẠT ĐÁ, LIỆP DÀ PHẠT ĐÁ, LIỆP DÀ PHẠT ĐÁ TÁ HA.
==========================
ĐÁC CHỈ ĐA, ÁN DÀ RA PHẠT ĐA, DÀ RA PHẠT ĐA, DA RA DÀ PHẠT ĐA, RA DÀ PHẠT ĐA TA BÀ HA.
http://tuanhieunghia.blogspot.com/20...-kinh.html?m=1
-
Ðác Chỉ Ða, Ám Dà Liệp Phạt Ða, Dà Liệp Phạt Ða, Dà Ha Phạt, Da, Liệp Ðà Phạt Ða, Liệp Dà Phạt Ða, Ta Ha.
http://phathoc.net/mobile/default.as...=56D641&Page=8