PHOWA
( Có vận dụng âm "HIK, KA" )
https://mattong.net/giai-thoat-tu-nh...-tu-p1139.html
Printable View
PHOWA
( Có vận dụng âm "HIK, KA" )
https://mattong.net/giai-thoat-tu-nh...-tu-p1139.html
Hình Kiết Ấn
( Đạo Sư Lian Sheng thực hiện )
http://lotuschef.blogspot.com/2013/0...mbali.html?m=1
CHÚ DƯỢC SƯ TIÊU TRỪ MỌI BỆNH TẬT
( Bản Ngắn - Đoản Chú )
Phục hồi Phạn Chú: Phổ Quảng
TADYATHA: OM BHAISAJYE-BHAISAJYE BHAISAJYASAMUDGATE SVAHA, SARVA-VYADHIN SANTIM-KURU SVAHA.
https://www.lotsawahouse.org/tibetan...uddha-practice
Bàn thờ Mật Tông
http://kalachakra-1.blogspot.com/2007/12/?m=1
* 12 VỊ ĐẠI TƯỚNG DƯỢC XOA ( CHÍNH XÁC ):
薬師十二神将あり。
クンビーラKumbhiraこれ現代インド語に いうガァディヤーラつまりガビアル の義にしてガビアルをトーテムとし る夜叉なり。
ヴァジラVajraこれグヒヤカなり。
ミヒラMihiraこれ水をもたらす太陽の なりてスーリヤなり。
アンディーラAndiraこれ強い男の義な 。プラーナ文献にパーンドヤ王の父 あり。もしくはスカンダか。
アニラAnilaこれヴァーユなり。
シャンディラSandilaこれ強い酒の義に てアグニの祖父とあれど、おそらく アグニなり。
インドラIndraこれゾロアスター教のア シュマンと同様の外側が赤茶色の岩 、内側が天球の宇宙そのものにして 穹の義なり。
パジラPajraこれソーマ汁のとれる植物 の義なりてソーマなり。
マホーラガMahoragaこれマハーウラガの 義なればパーターラ地底界の霊蛇な 。
シンドゥーラSinduraこれキンナラとさ る義あれどシンドゥーラこれ鉛丹の 義にしてヴェーダにはアラニャーニ の兄にして夫とあり。
チャトゥラCaturaこれ賢い、機知、狡 の義にして仏典にある十六大国アン の王なり。もしくはガネーシャか。
ヴィカラーラVikaralaこれヴィカラーラ なればドゥルガーなり。ヴィカーラ であればハーリーティーなり。また 婆迦羅と書ける場合はこれヴィバー カラVibhakara光を作るの義にして太陽 月の義なり。
しかれども多少の異同あれど、おそ く十二神将はこれローカパーラLokapal aを表わせると思えり。なれば不明ま は不整合な部分にはクベーラ、ヴァ ルナ、ヤマ、プリティヴィー、ブラ マを加えるが妥当なりか。
http://mahavidyanilasaraswati.blogsp...st_13.html?m=1
https://wisdomofcompassion.wixsite.c...aksha-generals
Vajrayus ( 金剛壽 ): Kim-Cang THỌ
http://mahavidyanilasaraswati.blogsp...st_13.html?m=1
https://ameblo.jp/kurokuromaru3/entry-12585522129.html
==========
ayus 命,命根,壽,壽命,
寿(ayus)は命(jivita)
ayus壽命
ayus-jīvita 壽命
vajrāyus (vajra = diamond or thunderbolt + ayus = life, ...
* Tự điển English- Sanskrit
https://www.learnsanskrit.cc/index.p...nput=longevity
ヴィカラーラVikaralaこれヴィカラーラ なればドゥルガーなり。ヴィカーラ であればハーリーティーなり。また 婆迦羅と書ける場合はこれヴィバー カラVibhakara光を作るの義にして太陽 月の義なり。
また畢婆迦羅と書ける場合はこれヴ バーカラVibhakara光を作るの義にして 陽や月の義なり。
Đại tướng VIÊN TÁC
http://mahavidyanilasaraswati.blogsp...st_13.html?m=1
https://daitangkinh.net/?f=Kinh-Duoc...guyen-Cong-Duc
KINH DƯỢC SƯ
( Có PHẠN CHÚ & PHẠM ÂM )
https://daitangkinh.net/?f=Kinh-Duoc...guyen-Cong-Duc
DƯỢC SƯ KINH SÁM
Dịch giải: HT. Thích Trí Quang
http://daophatmuonmau.com/books/duoc...ang-dich-giai/
Bhaisajyaguru (Medicine Buddha) Mantra
The Medicine Buddha, or Bhaiśajyaguru, is as his name suggests connected with healing. His mantra exists in both long and short forms. In its long form it is:
namo bhagavate bhaiśajyaguru vaidūryaprabharājāya tathāgatāya arhate samyaksambuddhāya tadyathā: oṃ bhaiśajye bhaiśajye bhaiśajya-samudgate svāhā.
The short form is:
(tadyathā:) oṃ bhaiśajye bhaiśajye mahābhaiśajye bhaiśajyarāje samudgate svāhā.
https://www.wildmind.org/mantras/fig...-buddha-mantra
đại y vương có nghĩa là:
(大醫王) Người thầy thuốc giỏi được dùng để ví dụ Phật và Bồ tát. Kinh Tạp a hàm quyển 15 nói, bậc Đại y vương thành tựu bốn pháp: 1. Chẩn đoán giỏi. 2. Biết rõ nguyên nhân sinh bệnh. 3. Biết phương pháp chữa bệnh. 4. Trị dứt căn bệnh không để tái phát. Ngoài ra, danh từ Đại y vương còn đặc biệt được dùng để tôn xưng đức Dược sư Như lai. Kinh Đại thừa bản sinh tâm địa quán quyển 8 (Đại 3, 330 trung), nói: Đại y vương tùy bệnh cho thuốc, Bồ tát theo căn cơ của chúng sinh mà giáo hóa. [X. kinh Duy ma Q.trung; luận Đại trí độ Q.22].
Trên đây là ý nghĩa của từ đại y vương trong hệ
https://phatgiao.org.vn/tu-dien-phat...08.html?keys=v
==================
mahā-vaidya-rāja 大醫王
http://www.buddhism-dict.net/ddb/indexes/term-sa.html
http://ydsnrs.com/zjg/qita/world/term-sa.html
=========
藥師 Bhaiṣajya-guru-vaiḍūrya-prabhāṣa; 藥師璢璃光如來; 大醫王佛; 醫王善逝, etc. The Buddha of Medicine, who heals all diseases, including the disease of ignorance. His image is often at the left of Śākyamuni Buddha's, and he is associated with the east. The history of this personification is not yet known, but cf. the chapter on the 藥王 in the Lotus Sutra. There are several sutras relating to him, the藥王璢璃光, etc., tr. by Xuanzang circa A.D. 650, and others. There are shrines of the 藥王三尊 the three honoured doctors, with Yaoshi in the middle and as assistants 日光邊照 the Bodhisattva Sunlight everywhere shining on his right and 月光邊照 the Bodhisattva Moonlight, etc., on his left. The 藥王七佛 seven healing Buddhas are also all in the east. There are also the 藥王十二神將 twelve spiritual generals or protectors of Yaoshi, for guarding his worshippers.
https://www.wisdomlib.org/buddhism/c...d/doc6771.html
=======
Bhaisajyaguru ( Skt. Bhaisajyaguru भैषज्यगुरु; Chinese 藥師 佛 / 药师佛 , Pinyin Yaoshi Fó , W.-G. Yao-shih fo syn .: 俾沙闍羅所 / 俾沙阇罗所 ; 藥師琉璃光如來 / 药师琉璃光如 来 ; 大 醫 王佛 / 大 医 王佛 ; 醫 王 善逝 / 医 王 善逝 ; Japanese. 薬 師 如 来 , Yakushi Nyorai ; tib . : Sangs rgyas sman bla ; vn. Phật Dược Sư Lưu Li Quang / Phật Dược Sư dt. Medicine Buddha, syn. Medicine Guru) is a Buddha of healing who is particularly known in Tibetan Buddhism and Japanese Buddhism and Tibetan medicine . According to the teaching of Mahayana , he heals all diseases, including those of ignorance. Its function is to heal living beings from the three poisons of the spirit . Before his enlightenment, the Medicine Buddha made twelve vows, in which he swore that he would later free all deformed, handicapped and sick people from their ailments. These vows are a major part of the discourses devoted to the Medicine Buddha.
According to the Buddhist doctrine, these mentioned spiritual poisons cause an unpeaceful spirit in the living beings, therefore also (physical and mental) illnesses, thus suffering ( dukkha ). He is often depicted to the left of Shakyamuni Buddha and is associated with the East.
https://de.zxc.wiki/wiki/Bhaisajyaguru
===========
Dược Sư có nghĩa là:
(s: Bhaiṣajyaguru, 藥師): nói rõ là Dược Sư Lưu Ly Quang (s: Bhaiṣajyaguruvaiḍūryaprabha, 藥師瑠璃光), Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Phật (藥師琉璃光王佛), Dược Sư Như Lai (藥師如來), Đại Y Vương Phật (大醫王佛), Y Vương Thiện Thệ (醫王善誓), Thập Nhị Nguyện Vương (十二願王), âm dịch là Bệ Sát Xã Lũ Lô (鞞殺社窶嚕). Theo Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh (s: Bhaiṣajyaguruvaiḍūryaprabhāsapūryapraṇidh āna, 藥師瑠璃光如來本願功德經, Taishō No. 450), ngoài 10 hằng hà sa Phật độ có thế giới gọi là Tịnh Lưu Ly (淨瑠璃) và giáo chủ của thế giới đó là Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai. Thế giới này được gọi là cõi Tịnh Độ ở phương Đông, cũng trang nghiêm như cõi nước Cực Lạc (s: Sukhāvatī, 極樂). Trong thời gian hành Bồ Tát đạo, vị Phật này có phát 12 lời nguyện lớn và nhờ lời nguyện này mà hiện tại ngài thành Phật ở thế giới Tịnh Lưu Ly, có hai vị Bồ Tát Nhật Quang (s: Sūryaprabha, 日光) và Nguyệt Quang (s: Candraprabha, 月光) thường xuyên hộ trì hai bên. Thệ nguyện của đức Phật này không thể nghĩ bàn và sự linh nghiệm của Ngài cũng rất rộng lớn. Nếu có người thân mạng bệnh nặng, hiện tướng sắp chết, bà con quyến thuộc của người ấy tận tâm, chí thành cúng dường, lễ bái Phật Dược Sư, đọc tụng Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh 49 biến, thắp 49 ngọn đèn, tạo tràng phan 5 sắc màu của 49 cõi trời, thì người sắp lâm chung ấy sẽ được sống lại và kéo dài sinh mạng thêm. Cho nên, tín ngưỡng Phật Dược Sư đã thịnh hành từ xa xưa. Về hình tượng của Ngài, theo Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ Cúng Dường Pháp (藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀 供養法, Taishō No. 926) cho biết rằng tay trái Ngài cầm dược khí (còn gọi là Vô Giá Châu [無價珠]), tay phải kết Tam Giới Ấn (三界印), mặc áo Ca Sa (s: kaṣāya, kāṣāya, p: kāsāya, kāsāva, 袈裟), ngồi kiết già trên đài hoa sen và dưới đài có 12 vị thần tướng. Các vị thần tướng này thệ nguyện hộ trì pháp môn Dược Sư, mỗi vị thống lãnh 7.000 quyến thuộc Dược Xoa (藥叉), tại các nơi hộ trì cho chúng sanh nào thọ trì danh hiệu Phật Dược Sư. Bên cạnh đó, hình tượng được lưu truyền phổ biến nhất về đức Phật này là hình có mái tóc xoăn hình trôn ốc, tay trái cầm bình thuốc, tay phải bắt Thí Vô Úy Ấn (施無畏印, hay Dữ Nguyện Ấn [與願印]); có 2 Bồ Tát Nhật Quang Biến Chiếu (日光遍照) và Nguyệt Quang Biến Chiếu (月光遍照) hầu hai bên, được gọi là Dược Sư Tam Tôn (藥師三尊). Hai vị Bồ Tát này là thượng thủ trong vô lượng chúng ở cõi Tịnh Độ của Phật Dược Sư. Ngoài ra còn có 8 Bồ Tát khác hầu cận bên Ngài như Văn Thù Sư Lợi (s: Mañjuśrī, 文殊師利), Quan Âm (s: Avalokiteśvara, 觀音), Thế Chí (s: Mahāsthāmaprāpta, 勢至), Bảo Đàn Hoa (寶壇華), Vô Tận Ý (無盡意), Dược Vương (s: Bhaiṣajyarāja, 藥王), Dược Thượng (s: Bhaiṣajyasamudgata, 藥上), Di Lặc (s: Maitreya, p: Metteyya, 彌勒). Theo Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh (藥師琉璃光七佛本願功德經, Taishō No. 451) do Nghĩa Tịnh (義淨, 635-713) nhà Đường dịch có nêu tên 7 vị Phật Dược Sư, gồm: Thiện Xưng Danh Cát Tường Vương Như Lai (善稱名吉祥王如來), Bảo Nguyệt Trí Nghiêm Quang Âm Tự Tại Vương Như Lai (寶月智嚴光音自在王如來), Kim Sắc Bảo Quang Diệu Hạnh Thành Tựu Như Lai (金色寶光妙行成就如來), Vô Ưu Tối Thắng Cát Tường Như Lai (無憂最勝吉祥如來), Pháp Hải Lôi Âm Như Lai (法海雷音如來), Pháp Hải Tuệ Du Hý Thần Thông Như Lai (法海慧遊戲神通如來) và Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai (藥師琉璃光如來). Trong số đó, 6 vị đầu là phân thân của Dược Sư Như Lai. Đức Phật này cùng với Thích Ca Mâu Ni Như Lai (釋迦牟尼佛), A Di Đà Phật (阿彌陀佛) được gọi là Hoành Tam Thế Phật (橫三世佛), hay Tam Bảo Phật (三寶佛). Trong Phật Giáo, Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Phật ở phương Đông và A Di Đà Phật ở phương Tây được xem như là hai đấng tối cao giải quyết vấn đề sanh và tử của chúng sanh.
https://phatgiao.org.vn/tu-dien-phat...-su-k3729.html
========
Bhaisajya” means “curativeness” or “healing efficacy,” while “guru” means “teacher” or “master.” Thus he’s the “master of healing.” He’s also known as Bhaisajyaraja, “raja” meaning “king.”
http://adamagnostic.blogspot.com/201...antra.html?m=1
============
Bhaiṣajya 藥師
Bhaiṣajyaguru 大醫王佛
Bhaiṣajya-guru 藥師
Bhaiṣajyaguru 藥師佛, 藥師佛, 藥師琉 璃光如來, 醫王善逝, 鞞殺社窶嚕
Bhaiṣajyaguru vāiḍūrya prabhaḥ 藥師佛
Bhaiṣajya-guru-vaiḍūrya-prabhāṣa 藥師
Bhāiṣajya-guru-vāiḍūrya-prabha-tathāgata 藥師琉璃光如來
Bhaiṣajyarāja 俾沙闍羅所
Bhaiṣajya-rāja 藥師, 藥師佛
http://www.buddhism-dict.net/ddb/indexes/names.html
* Đức Phật Dược Sư ( 藥師佛 ):
Thệ nguyện của đức Phật này không thể nghĩ bàn và sự linh nghiệm của Ngài cũng rất rộng lớn.
Trong Phật Giáo, Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Phật ở phương Đông và A Di Đà Phật ở phương Tây được xem như là hai đấng tối cao giải quyết vấn đề sanh và tử của chúng sanh.
https://phatgiao.org.vn/tu-dien-phat...-su-k3729.html
Bhaiṣajya 藥師
Bhaiṣajyaguru 大醫王佛
Bhaiṣajya-guru 藥師
Bhaiṣajyaguru 藥師佛, 藥師佛, 藥師琉璃光如來, 醫王善逝, 鞞殺社窶嚕
Bhaiṣajyaguru vāiḍūrya prabhaḥ 藥師佛
Bhaiṣajya-guru-vaiḍūrya-prabhāṣa 藥師
Bhāiṣajya-guru-vāiḍūrya-prabha-tathāgata 藥師琉璃光如來
http://www.buddhism-dict.net/ddb/indexes/term-sa.html
https://archive.org/details/HRB335_A...e_Medicine_TCM
=========
with Great Medicine Mastery (Om Namo Bhagavate Bhaisajya Guru Vaidurya Vaidya) ...
https://www.ayurveda-institute.org/a...aines-11132008
guru-yidam Buddha
(1. Namo Tathagata Kulaya: Namo Vairochana [Vairocana 吠路者那, 毘盧舍那] - Nishyanda-Shakyamuni [Śākya-muni 釋迦如來, 釋迦牟尼, Śākyamuni Tathāgataḥ 釋迦如來];
2. Namo Padma Kulaya: Namo Vajradharma-Amitayus-Amitabha [Amitābha 無量光, 阿彌, 阿彌陀, 阿彌陀婆, Amitāyus 無量光佛, 無量壽佛, 阿彌陀, 阿彌陀廋斯];
3. Namo Vajra Kulaya: Namo Vajradhara-Akshobhya-Bhaisajyaguru [Akṣobhya 不動佛, 無動佛, 無怒, 阿閦佛, 阿閦婆 Akṣobhya-Buddha 阿閦佛, Bhaiṣajyaguru 大醫王佛, Bhaiṣajya-guru 藥師, Bhaiṣajyaguru 藥師佛, 藥師佛, 藥師琉璃光如來, 醫王善逝, 鞞殺社窶嚕, Bhaiṣajyaguru vāiḍūrya prabhaḥ 藥師佛, Bhaiṣajya-guru-vaiḍūrya-prabhāṣa 藥師, Bhāiṣajya-guru-vāiḍūrya-prabha-tathāgata 藥師琉璃光如來.])
https://archive.org/details/HRB335_A...e_Medicine_TCM
【大随求陀罗尼】OM VAJRA PARASU PASA KHARGA CAKRA TRISULA CINTAMANI MAHAVIDYA DHARANI SVAHA HUM.
https://www.angelfire.com/ky/pohk/
http://thegioivohinh.com/diendan/sho...ge82&styleid=3
【净土真言】NAMO AMRTU, TAPAYASVAHA.
唵,阿-弥勒得,搭 怕哇,斯蛙哈。
Om, a-mrta da bhava svaahaa
=) NAMO AMRTODBHAVA SVAHA ( Tịnh-Thổ Chơn Ngôn / Tịnh-Độ Chơn Ngôn này, chính là BÁO PHỤ MẪU ÂN CHÚ: Dùng để con cái trì tụng cho Cha Mẹ còn Sống hay đã Mất đều được cả. )
https://www.angelfire.com/ky/pohk/
http://thegioivohinh.com/diendan/sho...ge82&styleid=3
https://zhuanlan.zhihu.com/p/37357276
http://thegioivohinh.com/diendan/sho...41#post1850241