http://www.vatphammattong.com/ct/sho...at-tu-tuc.html
Printable View
Arura is Terminalia chebula.
Kha tử (Terminalia chebula)
https://img.upanh.tv/2023/05/02/arura_plant.jpg
https://i.imgur.com/g1kPrPT.jpg
https://img.upanh.tv/2023/05/02/buddha_hand_closeup.jpg
https://i.imgur.com/18UQsot.jpg
The Latin botanical name for Arura is Terminalia chebula. In Tibetan medicine we use the fruit of the Terminalia chebula, it is considered to be a great panacea. There are five different types of Arura and the most highly prized Arura is called “the victorious one” (Aru Namgyal); it possesses all the six primary tastes, eight potencies and seventeen properties. Because of this, Arura is used to treat and balance the three principal energies of Tibetan medicine called rloong, mKhris-pa and Bad-kan. Arura also helps for digestion, improved blood circulation and longevity. In paintings of the Medicine Buddha he is seen carrying the Arura branch in his right hand whilst in his begging bowl are Arura fruits. This is why I have chosen ARURA as the name for my range of natural healing products.
Tên thực vật Latinh cho Arura là Terminalia chebula. Trong y học Tây Tạng, chúng tôi sử dụng trái cây của Terminalia chebula, nó được coi là một loại thuốc chữa bách bệnh tuyệt vời. Có năm loại Arura khác nhau và loại Arura được đánh giá cao nhất được gọi là “loại chiến thắng” (Aru Namgyal); nó sở hữu tất cả sáu vị chính, tám hiệu lực và mười bảy đặc tính. Vì điều này, Arura được sử dụng để điều trị và cân bằng ba năng lượng chính của y học Tây Tạng được gọi là rloong, mKhris-pa và Bad-kan. Arura cũng giúp tiêu hóa, cải thiện lưu thông máu và kéo dài tuổi thọ. Trong các bức tranh về Đức Phật Dược Sư, người ta thấy ngài cầm nhánh Arura trên tay phải trong khi trong bát khất thực của ngài là trái Arura. Đây là lý do tại sao tôi chọn ARURA làm tên cho loạt sản phẩm chữa bệnh tự nhiên của mình.
=====
The main constituents of the Tibetan medicine are Terminalia chebula (Aru ra), Terminalia belerica (Baru ra) and Emblica officanalis (Kyuru ra) popularly known in Tibetan as Aru-Baru-Kyuru in a ratio of 2:1:1 just as Triphala in Ayurveda [8]. ...
=====
Bio Haritaki (quả chiêu liêu)
Terminalia chebula được gọi là “Haritaki”, nơi quả nhỏ, màu xanh của cây chebula Terminalia. Nó là một trong những thành phần chính của Triphala. Haritaki được đánh giá cao từ thời cổ đại cải thiện bao gồm bệnh tim, hen suyễn, loét và bệnh dạ dày. Ngoài ra, Haritaki được sử dụng rộng rãi trong y học Ayurvedic để cải thiện các vấn đề về tiêu hóa. chẳng hạn như táo bón.
=====
Ha-lê-lặc (訶黎勒[1], 訶梨勒[2]) có khi được viết A-lê-lặc (呵梨勒[3], 阿梨勒[4]), Ha-lợi-lặc (訶利勒)[5], Ha-lê-đát-khê (訶梨怛雞)[6]… là những cách phiên âm khác nhau của từ Phạn-ngữ harītakī (हरीतकी)[7], tên của một loại cây trong cổ thư y học Ấn Độ với danh pháp khoa học là Terminalia Chebula, do nhà thực vật học người Thụy-điển Anders Jahan Retzius (1742-1821)[8] công bố vào năm 1789.
Cổ thư Ấn giáo và kinh điển Phật giáo đã nhiều lần ghi nhận về loài cây này trong việc điều trị bệnh tật. Điều đáng quan tâm nhất, chính Đức Phật đã từng sử dụng chế phẩm từ quả cây harītakī (हरीतकी). Trong kinh văn Phật giáo từ Hán tạng cho đến Nikāya đã nhiều lần ghi nhận về dược tính cũng như khả năng trị liệu từ loại cây này.
Điều ngạc nhiên nhất đối với người viết là loài cây Ha-lê-lặc (訶黎勒) đã có mặt ở Việt Nam ngay từ thuở xa xưa và hiện còn tồn tại với tên gọi là cây Chiêu liêu hay còn gọi là cây Kha-tử (訶子).
https://thuvienhoasen.org/a29854/tu-...ieu-o-viet-nam
https://shopee.vn/B%E1%BB%99t-Tripha...59.19075232153
https://thuvienhoasen.org/p26a10156/23-y-duoc-tay-tang
http://vietrigpabuddhism.com/2018/05...duoc-tay-tang/
https://www.researchgate.net/figure/...fig3_235966337
http://www.aruratibetanmedicine.com/Products.asp
Trong kinh Trung Bộ, theo tự thuật của tôn giả Bạc-câu-la (薄拘羅) kể từ khi xuất gia đến nay đã tám mươi năm, nhưng thân không tật bệnh; trong khi hành hóa đó đây nhưng tôn giả chưa hề mang theo y dược, dù chỉ là một mẫu nhỏ cây a-li-lặc vàng (harītakīkhaṇḍa)[12]. Bản kinh tương đương ở Hán tạng cũng xác nhận điều tương tự[13]. Lý giải tại sao tôn giả Bạc-câu-la cả đời không bệnh tật, luận Đại-trí-độ ghi rằng: Như tỳ-kheo Bạc-câu-la, vào thời Đức Phật Tỳ-bà-thi, đã cúng dường chúng Tăng một quả Ha-lê-lặc, được sanh thiên chín mươi mốt kiếp, ở cõi người thì thọ quả an vui, thân thường vô bệnh[14].
cây Chiêu liêu xanh, người Ba-na gọi là cây Cà-lích[33] và cũng được cộng đồng người Việt gọi là cây Kha-tử (訶子), với danh pháp khoa học Terminalia Chebula hoàn toàn trùng khớp với cây Ha-lê-lặc (訶黎勒) hay cây harītakī (हरीतकी) theo Phạn ngữ
https://thuvienhoasen.org/a29854/tu-...ieu-o-viet-nam
======
A Lê Lặc
Bộ từ điển: Chú Thích Phật Học - Pháp Thí Hội
● Tên gọi được phiên âm từ Phạn ngữ Haritaki, nên trong một số kinh luật cũng được đọc là ha-lê-lặc. Theo Phật Quang Đại từ điển thì loại cây này có tên khoa học là terminalia chebula, là loại cây ăn trái sinh sản ở các vùng Lĩnh Nam (Trung Quốc), bán đảo Trung Nam, Ấn Độ v.v… Thân cây giống như cây dâm bụt, lá dài và nhọn, hoa màu trắng, kết quả vào đầu mùa thu, quả hơi tròn như quả trứng, màu vàng chanh, dùng làm thuốc chữa được nhiều loại bệnh.
https://blog.phapthihoi.org/tu-dien-phat-giao/a-le-lac/
LAMA ZOPA RINPOCHE
ULTIMATE HEALING THE POWER OF COMPASSION
ĐIỀU TRỊ BỆNH TẬN GỐC NĂNG LỰC CHỮA LÀNH CỦA TÂM BI MẪN
Lama Zopa Rinpoche
Nguyễn Văn Điều & Đỗ Thiết Lập dịch
KHA TỬ
Kha tử tên khoa học là Terminalia Chebula, thuộc họ Bàng, có nguồn gốc từ Ấn Độ nhưng cũng được tìm thấy rộng rãi ở Trung Quốc, Nepal, Sri Lanka và Việt Nam.
https://ydieu.com/pages/kha-tu
Tài 财|財
Tài Bảo Thiên Mẫu 财宝天母 | 財寶天母
Nặc Cấp Mã 诺(急/給/?)马 | 諾(急/給/?)瑪 ???
Phật Mẫu Tài Thần 佛母财神 | 佛母財神 / 财神佛母 | 財神佛母
◎財寶天母咒語(注音版)功德利益-凡是誦持本咒語或修持此法,此生皆 迅速成就世間事業,財富具足繁盛, 健長壽。
財寶天母
【功德】財寶天母是位尊貴而且能令 生財富資糧豐足、具足幸運的女性本 。凡是持誦此本尊咒語或修持此法, 此生皆可迅速成就世間事業,財富具 繁盛,體健長壽。
【咒語】瑪瑪 巴蘇 答列 梭哈
[財寶天母真言]. 瑪瑪巴蘇答列梭哈.
財寶天母咒語
瑪 ( ㄇㄚˇ )瑪 ( ㄇㄚˇ ) 巴 ( ㄅㄚ )蘇 ( ㄙㄨ ) 答 ( ㄉㄚˊ )列 ( ㄌㄧㄝˋ ) 娑 ( ㄙㄨㄛ )哈 ( ㄏㄚ )
功德:
◎ 財寶天母是尊貴而且能令眾生財富資 豐足、具足幸運的女性本尊。凡是誦 本咒語或修持此法,此生皆可迅速成 就世間事業,財富具足繁盛,體健長 。
https://marysadaniel.pixnet.net/blog...8c%81%e6%9c%ac
https://www.t108.com.tw/product-detail-2150292.html.
https://books.google.com.vn/books?id...%AF%8D&f=false
https://www.t108.com.tw/product-detail-886839.html
https://yuerentang.pixnet.net/blog/post/587134
https://m.xuite.net/blog/zenshowfate/wretch/123964042
http://www.i-part.com.tw/diary/diary...1976602&d=1556
https://yuerentang.pixnet.net/blog/post/587134
https://m.xuite.net/blog/tomluka41498/twblog/164584373
https://i.imgur.com/FBWrBDF.jpg
正月初五是各路财神下界择善驻守日
Mùng 5 tháng giêng là ngày chư thần tài chọn việc thiện
宇天财盘老祖圣诞二月二十一日
Thượng phụ Yutian Caipan Giáng sinh ngày 21 tháng 2
七月二十二日是财神节
Ngày 22 tháng 7 là Lễ Thần Tài
https://www.cfsysxh.com/news/804.html
https://www.tatsuyou.com/templates/c...4e767ab604.jpg
1. Tây Phương Tam Thánh: Phật quang chiếu rọi vô lượng công đức 2. Tây Phương Tam Thánh: Hết lòng niệm Phật cầu sanh
Cực Lạc Thần Tài 6. Dược Sư Phật: Công đức về sức khỏe và trường thọ 7. Padmasambhava: Được ban phước với những ước nguyện vô hạn 8. Tara xanh: Của cải và thành công trong thế giới này
9. Thần tài màu vàng : Có thể miễn nghèo giàu sang ㊣㊣㊣㊣Đại
Dương làm nhang theo lý và luật, nhất định lấy chất lượng và đảm bảo nhân quả ㊣㊣㊣㊣㊣㊣㊣㊣㊣
https://www.tatsuyou.com/product-detail-1434067.html
Om Tare Tutare Ture Jambhemohe Danametti Hrih Svaha
https://fr.scribd.com/document/39531...ghrespa-Manual
1. Taylor Swift - Thái Lặc Tư Uy Phu Đặc 泰 勒 斯 威 夫 特
2. Katy Perry - Khải Đế Bội Lý 凱 蒂 佩 里
https://m.kenh14.vn/thu-tai-doc-ten-...1710171815.chn
KHỔNG MINH MÃ TIỀN KHÓA – THÔI BỐI ĐỒ – THIÊU BÍNH CA
1 Vote
Đến thời điểm này, nhận thấy thời điểm của nước Trung Hoa đã ứng theo Sấm ký.
KHỔNG MINH – MÃ TIỀN KHOÁ
孔明馬前課
按孔明馬前課,乃軍中閒暇之時,作 以示後人,趨避之方,此十四課為馬 課中之別裁,每一課指一朝其興衰治 亂可得言諸外,至十四課止者,兩次 復之期也,殿以未濟,以見此後又一 矣。天道循環,明者自明,昧者自昧 ,又烏可以坐而致哉?
八六老僧白鶴山守元誌
Án Khổng Minh Mã Tiền Khóa, nãi quân trung gian hạ chi thì, tác thử dĩ kì hậu nhân, xu tị chi phương, thử thập tứ khóa vi mã tiền khóa trung chi biệt tài, mỗi nhất khóa chỉ nhất triêu kì hưng suy trì loạn khả đắc ngôn chư ngoại, chí thập tứ khóa chỉ giả, lưỡng thứ lai phục chi kì dã, điện dĩ vị tể, dĩ kiến thử hậu hựu nhất nguyên hĩ. Thiên đạo tuần hoàn, minh giả tự minh, muội giả tự muội, hựu ô khả dĩ tọa nhi trí tai ?
Bát lục lão tăng Bạch Hạc sơn Thủ Nguyên chí.
Muốn biết và tin tưởng vào tương lai, cần dõi tìm hiểu rõ ở quá khứ
Xác nhận và nắm vững quá khứ và hiện tại, sẽ tin tưởng vào tương lai
Đại lược của Sư Thủ Nguyên:
Trong quân lữ khoảng thời gian nhàn rỗi, Khổng Minh gieo quẻ trước ngựa để người đời sau biết phương nào mà tới, phương nào mà tránh. Mỗi quẻ chỉ một triều đại, hưng suy trị loạn thế nào người ta có thể hiểu được ngoài lời nói.
Đại đạo tuần hoàn, người sáng suốt thì tự hiểu, kẻ ngu tối thì cứ mịt mù mê muội trong u tối, dâu có ngồi yên không làm gì mà hiểu thấu được .
Lời bàn:
Đoạn trên rất ích lợi cho người đọc, nếu suy ngẫm và hiểu thấu đáo, không riêng gì vấn đề Sấm truyền mà còn cho mọi vấn đề mọi phương diện khác, nhất là đang sống toàn cảnh trong ngoài nước Việt, các sự kiện trên thế giới ngày càng dần đi tới tình cảnh rối ren, hỗn loạn, khủng hoảng … mọi vấn đề, “Thế đồ đa hiểm trở – Dục vãng cánh hà chi : đường đời bao hiểm trở – Muốn đi nào biết đi đâu ?”, đi đâu không hiểm trở ?, muốn, muốn đi nào biết đi đâu ?, mà đi đâu thì ở đâu cũng đã và đang hoặc sẽ đầy hiểm trở !!!, nếu cứ ùa theo dòng trào lưu xu thế mà không xét kỹ, có thể tưởng rằng bỏ nơi nguy hại sẽ có hiện nay, nhưng không đến nguy hại lớn và sẽ được yên ổn về sau, để rồi lao vào nguy hại nhiều hơn hoặc rồi sẽ nguy hại lớn hơn về sau.
第一課 ○●●●●○ 中下
無力回天 鞠躬盡瘁
陰居陽拂 八千女鬼
證曰 : 陽陰陰陰陰陽在卦為頤
解曰 : 諸葛鞠躬盡瘁而死 後蜀漢後主降於魏
Quẻ thứ nhất: Quẻ Di (Trung Hạ)
Vô lực hồi thiên
Cúc cung tận tụy
Âm cư dương phất
Bát thiên nữ quỷ
Chứng viết: dương âm âm âm âm dương tại quái vi Di
Giải viết: chư cát cúc cung tận tụy nhi tử, hậu Thục Hán hậu chủ hàng vu Ngụy
Dịch nghĩa:
Không có sức (để) xoay ngược lại (được) cơ trời
Còng lưng kiệt sức
Âm ở lại dương lướt qua
Tám ngàn nữ quỷ
Sư Thủ Nguyên ở núi Bạch Hạc sống vào năm Gia Tĩnh đời Minh đoán như sau:
Sau khi Khổng Minh chết, hậu chúa hàng Ngụy, bốn chữ bát 八 thiên 千 nữ 女 quỷ 鬼 hợp lại thành chữ Ngụy 魏
https://thientrungnhan.wordpress.com...thieu-binh-ca/
https://img.upanh.tv/2023/05/03/21967954.png
https://i.imgur.com/bp1XRXU.png
( 藏傳財寶天王心咒 | Tạng truyền Tài Bảo Thiên Vương Tâm Chú )
https://img.upanh.tv/2023/05/03/21967953.png
https://i.imgur.com/Ux2TRNU.png
( 悉曇梵文財寶天王心咒 | Tất Đàn Phạn Văn Tài Bảo Thiên Vương Tâm Chú )
https://img.upanh.tv/2023/05/03/1463...1599008_wn.jpg
https://i.imgur.com/OHVjCk8.jpg
TÀI BẢO THIÊN VƯƠNG TÂM CHÚ
( 财宝天王心咒 | 財寶天王心咒 )
OṂ VAIŚRAVAṆĀYA SVAHA
https://agdisplay.easy.co/blogs/blog...82%BA%E4%BD%95
https://www.16pic.com/sucai/1013501.html
https://paul3968.pixnet.net/blog/pos...83%8f%e3%80%91
http://buddhatuhk.org/index.php/yymain/yymain-beishira
http://www.sougi.to/butuzo/1ten_menu.html
http://tobifudo.jp/butuzo/28bushu/03daiben.html
https://ameblo.jp/boochan-777/entry-12708390826.html
https://agenda.carshower.best/index....ducts_id=24426
https://sakura-paris.org/dict/%E5%BA...A5%A5%E5%A4%A9
https://romaneko.seesaa.net/article/...rticle_12.html
https://read01.com/zyz48M3.html#.ZFJyLKRLw0E
https://read01.com/Q3AeLnk.html#.ZFJ5VqRLw0E
遏囉迦末斯(五)摩囉迦末斯(六)蘇 途 末斯(七)支缽囉末斯(八)
arka masi marka masi sudhu masi cvala masi
markamasi
https://m.xuite.net/blog/etazen888/twblog/145832768
https://www.wiki2.zh-cn.nina.az/%E6%...%E5%A4%A9.html
https://www.lotsawahouse.org/words-o...marici-dharani
唵末羅伽叉耶阿知羅叉 耶南謨室利耶曳娑婆訶
Amalaka (阿伐利末羅迦/Indian Gooseberry)
恶阿啰叉娑嚩贺【ah a ra ksa
.唵。末罗伽叉耶。阿知罗叉耶。南谟 ��利耶曳娑婆诃 ( 七遍 )
.Án _ Muội La Già Xoa Gia _ A Tri La Xoa Gia _ Nam Mô Thất Lợi Gia Duệ _ Sa Bà Ha ( 7 lần )
.OM MARGA KSHAYA, ATI RAKSAYA, NAMO SRIYAYE SVAHA ( 7x )
叉耶. Kṣaya
oṃ marka-kṣaya, ati-rakṣaya; namo śrīyaye svāhā
Oṃ Marka-kṣaya, Ati-rakṣaya; Namo Śrīyaye Svāhā
OṂ MARKA-KṢAYA, ATI-RAKṢAYA; NAMO ŚRĪYAYE SVĀHĀ.
Nhĩ Hầu Vương ( Markada Raja )
Ngọn Núi to lớn Makara.
prajna-paramitaye tadyatha om hrih dhih sri sruti vijaye svaha 此经於莲池大师之[诸经 ... 怛侄他,唵,纥唎,地唎,室唎, 戍噜知,三蜜栗知,佛社曳,莎诃
tadyathā oṃ hrīḥ dhiri śrī sruti smrti viṣāya svāhā.
CÁT TƯỜNG THIÊN NỮ PHÁP KINH - WordPress.com
NAMO ŚRĪYAYE _ OṂ_ KILI MILI NÌYE _ SVĀHĀ. (Quy mệnh Cát Tường Đẳng. Hãy găm chặt, ngăn chận
jstage.jst.go.jp
https://www.jstage.jst.go.jp › -char
初会金剛頂経梵本 ローマ字 本 (三) (つづき) 堀 内 寛 仁 - J-Stage
viết bởi 堀内寛仁 · 1972 — raksaya hum'//. (15) 'om vajra-yaksini! maraya vajra-damstraya! bhinda hr(2)dayam ... svaha'//. (4) 'hum. Buddha-vasam.
http://thegioivohinh.com/diendan/sho...ge12&styleid=4
Ati Yoga / Atiyoga / Atiyoga (Đại Viên mãn)
ati-yoga (s); A-tì du-già 阿 毘 瑜 伽; Đại cứu kính.
BUDDHA NAGESHVARAJA
TAYATHA OM TATHAGATA BHAGAWAN NAGARAZEY SHORA ATI-DHANA ATI-TIDEY SOHA
jstage.jst.go.jp
https://www.jstage.jst.go.jp › -char
信 玄 公 護 身 旗 の 梵字真言に就いて - J-Stage
viết bởi 白石真道 · 1956 — namo. Vaisramanaya, maha- yaksa-rajadhirajaya! namah Sriyaye maha-devye, tad-yatha: om tara 2 turu 2, sustu 2, mani-kanaka-vajra
namo śrīyaye/
納摩[沙哩伊]鴉葉。
ན་མོ་ཤྲཱི་ཡ་ཡེ།
https://www.kecharaforestretreat.com...ul-pilgrimage/
https://www.xianmijingzang.com/tibet/down/id/6148
https://thegioivohinh.com/diendan/sh...C3%A1p/page115
http://kinhphatthuyet.vn/phat-thuyet...-hai-664625--1
câu śrī = si-ri đọc ghép thành một âm và kéo dài âm của chữ i
https://thegioivohinh.com/diendan/sh...%BB%AE/page115
财神kubera俱毗罗,即毗沙门天王。
持咒:嗡阿古貝拉梭哈
Om Ah Kubera Svaha
《药师如来观行仪轨法》云:
一切藥叉法印呪。以右手四指向下。 左手四指。其二大指直竪來去。呪曰
唵(一)俱毘羅(二)莎訶
Om Kubera Svaha
《一髻文殊師利童子陀羅尼念誦儀軌 云:
藥叉呪:唵(一)俱毘羅(二)莎訶
Om Kubera Svaha
直接修俱毗罗心咒
om kuberaya svaha(kubera即俱毗罗,咒中的ya是语气 )
嗡 咕贝啦雅 斯哇哈,每天半个小时,三千、五千 。
https://www.ptwxz.com/html/7/7046/7729595.html
books.google.com.vn
https://books.google.com.vn › books
Mahasiddha Practice: From Mitrayogin and Other Masters, Volume 16 ...
Jamgon Kongtrul — 2022 · Religion
om āḥ hūṁ hrīḥ
oṁ maņi padme hūṁ bam dākinī harinisa hūm
om hūm hrim hrim āh
om guru āyuḥjñāna siddhi hāṁ hrīḥ
om amāraņi jīvāntiye svāhā
om ara pa ca na dhih namah
https://books.google.com.vn/books?id...0svaha&f=false